photography

photography /fə'tɔgrəfi/
  • danh từ
    • thuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh; sự chụp ảnh

 chụp ảnh
  • UV photography: chụp ảnh tử ngoại
  • additive color photography: phép chụp ảnh màu kiểu cộng
  • advertising photography: sự chụp ảnh quảng cáo
  • aerial photography: chụp ảnh từ trên không
  • aerial photography: sự chụp ảnh hàng không
  • air photography: phép chụp ảnh hàng không
  • air photography: sự chụp ảnh hàng không
  • color photography: chụp ảnh màu (Mỹ)
  • color photography: chụp ảnh màu
  • color photography: phép chụp ảnh màu
  • colour photography: chụp ảnh màu
  • commercial photography: nghề chụp ảnh thương mại
  • electronic photography: chụp ảnh điện tử
  • ground photography: phép chụp ảnh mặt đất
  • one-step color photography: chụp ảnh màu một bước
  • panoramic photography: phép chụp ảnh toàn cảnh
  • pinhole photography: sự chụp ảnh qua lỗ
  • speckled photography method: phương pháp chụp ảnh đốm
  • still life photography: chụp ảnh tĩnh vật
  • stroboscopic photography: chụp ảnh hoạt nghiệm
  • subtractive color photography: chụp ảnh màu trừ
  • subtractive color photography: chụp ảnh màu (theo) kiểu trừ
  • three-color photography: sự chụp ảnh ba màu
  • three-colour photography: sự chụp ảnh ba màu
  • ultraviolet photography: chụp ảnh tử ngoại
  • under photography: chụp ảnh dưới nước
  •  nghề chụp ảnh
  • commercial photography: nghề chụp ảnh thương mại
  •  phép chụp ảnh
  • additive color photography: phép chụp ảnh màu kiểu cộng
  • air photography: phép chụp ảnh hàng không
  • color photography: phép chụp ảnh màu
  • ground photography: phép chụp ảnh mặt đất
  • panoramic photography: phép chụp ảnh toàn cảnh
  •  sự chụp ảnh
  • advertising photography: sự chụp ảnh quảng cáo
  • aerial photography: sự chụp ảnh hàng không
  • air photography: sự chụp ảnh hàng không
  • pinhole photography: sự chụp ảnh qua lỗ
  • three-color photography: sự chụp ảnh ba màu
  • three-colour photography: sự chụp ảnh ba màu

  • black-and-white photography
     ảnh đen trắng
    colour photography
     ảnh màu
    outdoor photography
     sự đo vẽ tự nhiên
    photography basis
     mặt chuẩn khắc ảnh
    photography basis
     mặt khắc quang hóa
    photography library
     kho (lưu trữ) phim ảnh

    Xem thêm: picture taking



    photography

    Từ điển WordNet

      n.

    • the act of taking and printing photographs; picture taking
    • the process of producing images of objects on photosensitive surfaces
    • the occupation of taking and printing photographs or making movies

    English Synonym and Antonym Dictionary


    syn.: picture taking