Từ điển Anh Việt
"photography"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
photography
photography /fə'tɔgrəfi/
danh từ
thuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh; sự chụp ảnh
chụp ảnh
UV photography
: chụp ảnh tử ngoại
additive color photography
: phép chụp ảnh màu kiểu cộng
advertising photography
: sự chụp ảnh quảng cáo
aerial photography
: chụp ảnh từ trên không
aerial photography
: sự chụp ảnh hàng không
air photography
: phép chụp ảnh hàng không
air photography
: sự chụp ảnh hàng không
color photography
: chụp ảnh màu (Mỹ)
color photography
: chụp ảnh màu
color photography
: phép chụp ảnh màu
colour photography
: chụp ảnh màu
commercial photography
: nghề chụp ảnh thương mại
electronic photography
: chụp ảnh điện tử
ground photography
: phép chụp ảnh mặt đất
one-step color photography
: chụp ảnh màu một bước
panoramic photography
: phép chụp ảnh toàn cảnh
pinhole photography
: sự chụp ảnh qua lỗ
speckled photography method
: phương pháp chụp ảnh đốm
still life photography
: chụp ảnh tĩnh vật
stroboscopic photography
: chụp ảnh hoạt nghiệm
subtractive color photography
: chụp ảnh màu trừ
subtractive color photography
: chụp ảnh màu (theo) kiểu trừ
three-color photography
: sự chụp ảnh ba màu
three-colour photography
: sự chụp ảnh ba màu
ultraviolet photography
: chụp ảnh tử ngoại
under photography
: chụp ảnh dưới nước
nghề chụp ảnh
commercial photography
: nghề chụp ảnh thương mại
phép chụp ảnh
additive color photography
: phép chụp ảnh màu kiểu cộng
air photography
: phép chụp ảnh hàng không
color photography
: phép chụp ảnh màu
ground photography
: phép chụp ảnh mặt đất
panoramic photography
: phép chụp ảnh toàn cảnh
sự chụp ảnh
advertising photography
: sự chụp ảnh quảng cáo
aerial photography
: sự chụp ảnh hàng không
air photography
: sự chụp ảnh hàng không
pinhole photography
: sự chụp ảnh qua lỗ
three-color photography
: sự chụp ảnh ba màu
three-colour photography
: sự chụp ảnh ba màu
black-and-white photography
ảnh đen trắng
colour photography
ảnh màu
outdoor photography
sự đo vẽ tự nhiên
photography basis
mặt chuẩn khắc ảnh
photography basis
mặt khắc quang hóa
photography library
kho (lưu trữ) phim ảnh
Xem thêm:
picture taking
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
photography
Từ điển WordNet
n.
the act of taking and printing photographs;
picture taking
the process of producing images of objects on photosensitive surfaces
the occupation of taking and printing photographs or making movies
English Synonym and Antonym Dictionary
syn.:
picture taking