Từ điển Anh Việt
"pick-me-up"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
pick-me-up
pick-me-up /'pikmi:ʌp/
danh từ ((thông tục) (như) pick-up)
đồ uống kích thích, rượu kích thích
(nghĩa bóng) cái kích thích, cái động viên
Xem thêm:
pickup
,
bracer
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
pick-me-up
Từ điển WordNet
n.
anything with restorative powers;
pickup
she needed the pickup that coffee always gave her
a tonic or restorative (especially a drink of liquor);
bracer
English Idioms Dictionary
(See a pick-me-up)