Từ điển Anh Việt
"pilotage"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
pilotage
pilotage /'pailətidʤ/
danh từ
(hàng hải) việc dẫn tàu, nghề hoa tiêu; tiền công dẫn tàu; tiền công trả cho hoa tiêu
(hàng không) việc lái máy bay, nghề lái máy bay; tiền công lái máy bay
nghề hoa tiêu
Lĩnh vực:
giao thông & vận tải
sự dẫn tàu
inshore pilotage
sự hoa tiêu ven bờ
phí dẫn cảng
pilotage inwards
: phí dẫn cảng vào
pilotage outwards
: phí dẫn cảng ra
phí dắt tàu
pilotage inwards
: phí dắt tàu vào
pilotage outwards
: phí dắt tàu ra
phí dắt tàu (ra vào cảng)
phí hoa tiêu
sự dẫn cảng (việc dắt tàu ra vào cảng)
compulsory pilotage
sự dẫn cảng bắt buộc
pilotage inwards
dẫn cảng vào
pilotage inwards
dắt tàu vào
pilotage inwards
phí dẫn cảng
pilotage inwards
việc dẫn cảng vào
pilotage inwards
việc dắt tàu vào
pilotage outwards
dẫn cảng ra
pilotage outwards
dắt tàu ra
pilotage outwards
việc dẫn cảng ra
pilotage outwards
việc dắt tàu ra
Xem thêm:
navigation
,
piloting
,
piloting
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
pilotage
Từ điển WordNet
n.
the guidance of ships or airplanes from place to place;
navigation
,
piloting
the occupation of a pilot;
piloting