pip
pip /pip/
- danh từ
- (từ lóng) cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội
- top have the pip: buồn rầu, chán nản; bực bội
- to give someone the pip: làm cho ai buồn rầu chán nản; làm cho ai bực bội
- danh từ ((cũng) pippin)
- (từ lóng) người tuyệt, vật tuyệt
- danh từ
- hoa (rô, cơ, pích, nhép trên quân bài); điểm (trên quân súc sắc)
- sao (trên cầu vai sĩ quan cấp uý)
- bông hoa lẻ (của một cụm hoa)
- ngoại động từ
- (thông tục) bắn trúng (ai)
- bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (ai)
- danh từ
- tiếng "píp píp" (tín hiệu báo giờ ở đài phát thanh)
| đỉnh |
| Giải thích VN: Tín hiệu báo giờ trong máy vô tuyến truyền thanh. Quang điểm hiện trên màn ảnh rađa. |
| hoa trang trí |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| đốm sáng (ống tia điện tử) |
| số (trên quân bài) |
| | vết bề mặt |
|
| | vết khi hoàn thiện |
|
| | tiếng "píp píp" rađa |
|
| bột |
| hạt |
| nhân |
Xem thêm: spot, blip, radar target, shoot, shoot, hit, worst, mop up, whip, rack up