
| Lĩnh vực: toán & tin |
|
Pleading: Văn bản biện hộ, bào chữa
Bản tường trình về các sự kiện và quy định do các bên tham gia kiện tụng nộp cho tòa án để biện hộ cho khiếu nại hay bào chữa cho cáo buộc.
Xem thêm: appealing, imploring, importunate
n.
adj.
the appealing and frightened look worn by an injured dog
she holds out her hand for money, importunate, insistent
a pleading note in her voice
v.
I pleaded with him to stop
She was pleading insanity
She pleaded not guilty