plica

plica /'plaikə/
  • danh từ, số nhiều plicae /'plaisi:/
    • nếp (ở da...)
    • tóc rối bết (vì có bệnh)

 nếp gấp

plica cecalis
 nếp manh tràng
plica duodenalis inferior
 nếp tá tràng dưới
plica duodenalis superior
 nếp ruột tá trên, nếp tá tràng trên
plica gastricae
 nếp dạ dày, nếp vị
plica glossoepiglottica lateraiis
 nếp lưỡi thanh quản bên
plica incudis
 nếp xương đe
plica iridis
 nếp mống mắt
plica nervi laryngei
 nếp dây thần kinh thanh quản
plica palpebronasalis
 nếp mi mũi
plica stapedis
 nếp xương bàn đạp
plica triangularis
 nếp tam giác
plica umbilicaiis lateralis
 dây chằng bàng quang rốn, nếp rốn ngoài
plica vesicalis transversa
 nếp bàng quang ngang

Xem thêm: fold



plica

Từ điển WordNet

    n.

  • a folded part (as in skin or muscle); fold