Từ điển Anh Việt
"plinth"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
plinth
plinth /plinθ/
danh từ
chân cột (hình vuông)
chân tường (nhô ra)
chân cột
plinth block
: khối chân cột (hình vuông)
gờ chân tường
Giải thích EN:
The projecting base of an exterior wall.
Giải thích VN:
Phần đế nhô ra của một bức tường bên ngoài.
Lĩnh vực:
xây dựng
bệ cột
Giải thích EN:
The lowest member of a pedestal.
Giải thích VN:
Phần thấp nhất của một bệ, đế.
plinth convector
lò sưởi dưới cửa sổ
plinth of a wall
gờ chân tường
plinth panel
tấm ốp chân tường
plinth wall
bệ
plinth wall
chân cột
plinth wall
tầng hầm
plinth wall
tường bệ cửa
plinth wall
tường đường hầm
plinth wall
tường tầng hầm
Xem thêm:
pedestal
,
footstall
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
plinth
Từ điển WordNet
n.
an architectural support or base (as for a column or statue);
pedestal
,
footstall
English Synonym and Antonym Dictionary
plinths
syn.:
footstall
pedestal