plus

plus /pʌls/
  • giới từ
    • cộng với
      • 3 plus 4: ba cộng với 4
  • tính từ
    • cộng, thêm vào
    • (toán học); (vật lý) dương (số...)
    • on the plus side of the account
      • (thương nghiệp) ở bên có của tài khoản
  • danh từ
    • dấu cộng
    • số thêm vào, lượng thêm vào
    • (toán học); (vật lý) số dương

 dấu cộng
  • plus (+): dấu cộng ( + )
  •  dương (+)
    Giải thích VN: Cực dương của nguồn điện.
     dương (đại dương)
     số dương
  • plus factor: hệ số dương
  • Lĩnh vực: toán & tin
     cộng, dấu cộng
    Lĩnh vực: xây dựng
     sản phẩm hạt to
     sản phẩm trên sàng

    PD action (proportional plus derivative action)
     tác động tỷ lệ-đạo hàm
    PD control (proportional plus derivative control)
     sự điều khiển tỷ lệ-đạo hàm
    PD controller (proportional plus derivative controller)
     bộ điều khiển tỷ lệ-đạo hàm
    PI action (proportional plus integral action)
     tác động PI
    PI action (proportional plus integral action)
     tác động tỷ lệ cộng tích phân
    boost B plus
     điện thấp tăng cường
    boost B plus
     điện thế tăng cường
    cost plus contract
     hợp đồng bổ sung chi phí
    gross plus
     tổng các giá trị dương
    plus count
     khoản mục dương
    plus mineral
     khoáng vật tăng thêm
    plus operator
     toán tử cộng
    plus sign
     dấu cộng
    plus tapping
     chuyển mạch dương
    plus tapping
     đầu trích lấy thêm
    plus terminal
     cực dương
    plus terminal
     đầu dây ra dương
    plus terminal
     đầu kẹp dương
    plus terminal
     đầu ra dương
    plus zone
     vùng dương, vùng cắm
    proportional plus derivative action (PD action)
     tác động tỷ lệ-đạo hàm
    proportional plus derivative control (PD control)
     sự điều khiển tỷ lệ-đạo hàm
    proportional plus derivative controller (PI controller)
     điều khiển tỷ lệ-đạo hàm
    proportional plus integral action (PI action)
     tác dụng tỷ lệ-tích phân
    proportional plus integral controller (PI controller)
     bộ điều khiển tỷ lệ-tích phân
    proportional plus integral plus derivative controller (PID controller)
     bộ điều khiển tỷ lệ-tích phân-đạo hàm
    time plus bonus wage system
     lương công nhật có thưởng
    time plus bonus wage system
     trả công theo thời gian có thưởng

     công
     cộng
    Giải thích VN: Ví dụ: 3 plus 4 equals 7.
  • cost plus: cộng thêm phí
  • cost plus (cost-plus): giá thành cộng chi phí
  • cost plus (cost-plus): giá vốn cộng lời
  • cost plus basis: phương pháp (định giá) dựa trên phí tổn cộng lời
  • cost plus contract: hợp đồng cộng thêm phí
  • cost plus contract: hợp đồng vốn cộng lời
  • cost plus fixed fee contract: hợp đồng cộng vốn vào phí cố định
  • cost plus price: giá phí tổn cộng lời
  • cost plus pricing: cách định giá thành cộng lãi và chi phí
  • cost plus profit: phí tổn cộng lời
  • plus tick: dấu kiểm cộng
  •  dấu cộng (+)
     nhiều hơn
     thêm
  • cost plus: cộng thêm phí
  • cost plus contract: hợp đồng cộng thêm phí
  • plus one vote each share subscribed: thêm một phiếu cho mỗi cổ phần đã nhận mua
  •  thuận lợi

    plus of minus difference
     sai số hơn hoặc kém
    plus or minus clause
     điều khoản (khoan dung) gia giảm số lượng (của hợp đồng)
    plus or minus difference
     sai số hơn hoặc kém
    plus tick
     dấu kiểm lên
    plus tick
     lắc lên (giá chứng khoán)
    sell plus
     lệnh bán theo giá cao hơn
    unearned plus
     số dư phi doanh nghiệp

    Xem thêm: asset, summation, addition, positive



    plus

    Từ điển WordNet

      n.

    • a useful or valuable quality; asset
    • the arithmetic operation of summing; calculating the sum of two or more numbers; summation, addition

      the summation of four and three gives seven

      four plus three equals seven

      adj.

    • on the positive side or higher end of a scale

      a plus value

      temperature of plus 5 degrees

      a grade of C plus

    • involving advantage or good; positive

      a plus (or positive) factor


    Bloomberg Financial Glossary

    Used to quote a price in 64ths. Dealers in government bonds normally give price quotes in 32nds. To quote a bid or offer in 64ths, they use pluses; a dealer who bids 4+ is bidding the handle plus 4/32 + 1/64, which equals the handle plus 9/64.

    English Synonym and Antonym Dictionary

    pluses
    ant.: minus