polar
polar /'poulə/
- tính từ
- (thuộc) địa cực, ở địa cực
- (nghĩa bóng) hoàn toàn đối nhau, hoàn toàn trái ngược nhau
- danh từ
- (toán học) đường cực, diện cực
| có cực |
| polar bond: liên kết có cực |
| polar dielectric: chất điện môi có cực |
| polar modulation: sự điều biến có cực |
| polar molecule: phân tử có cực |
| polar molecule orientation: định hướng phân tử có cực |
| polar orbit: quỹ đạo có cực |
| polar plot: đồ thị có cực |
| polar radiation pattern: giản đồ bức xạ có cực (của ăng ten) |
| polar transmission: sự truyền có cực |
| cực diện |
| cực tuyến |
| pole and polar of a conic: cực và cực tuyến của thiết diện conic |
| pole and polar of a conic: cực và cực tuyến của tiết diện conic |
| shock polar: cực tuyến va chạm |
| đường đối cực |
| cubic polar: đường đối cực của cubic |
| polar reciprocal lines: các đường đối cực |
| thuộc về cực |
| thuộc cực |
| | Drysdale AC polar potentiometer |
| máy phân cực điện thế xoay chiều |
|
| | geodesic polar coordinates |
| tọa độ cực trắc địa |
|
| | sông băng vùng cực |
|
| | máy điện đơn cực |
|
| | máy điện đồng cực |
|
| | máy điện không tuần hoàn |
|
| | máy điện đơn cực |
|
| | máy điện đồng cực |
|
| | máy điện không tuần hoàn |
|
| | method of polar coordinates |
| phương pháp tọa độ cực |
|
| | rơle cực trung tính |
|
| | thiếu máu do lạnh |
|
| | góc cực |
|
| | trục (nối) cực |
|
| | thể cực |
|
| | liên kết phân cực |
|
| | sự hấp thụ trong đầu cực |
|
| | các hợp chất phân cực |
|
| | hệ tọa độ cực |
|
| | hệ tọa độ (độc) cực |
|
| | đường cực |
|
| | mặt cực trải được |
|
| | mặt tải được cực |
|
| | đồ thị (tọa độ) cực |
|
| | đồ thị cực |
|
['poulə]
tính từ o (thuộc) cực
§ polar compound : hợp chất phân cực
Xem thêm: diametric, diametrical, opposite, arctic, frigid, gelid, glacial, icy, pivotal