poor
poor /puə/
- tính từ
- xấu, tồi, kém, yếu
- poor soil: đất xấu
- to be poor at mathematics: kém toán
- thô thiển
- in my poor opinion: theo thiển ý của tôi
- đáng khinh, tầm thường, không đáng kể
| nghèo |
| poor concrete: hỗn hợp bê tông nghèo |
| poor concrete: bê tông nghèo |
| poor concrete: bê tông nghèo (ít xi măng) |
| poor gas conduit: đường ống ga nghèo |
| poor lime: vôi nghèo (chứa nhiều chất hòa tan trong axit) |
| poor mixture: hỗn hợp nghèo |
| poor mixture: hỗn hợp đốt nghèo |
| sand poor in clay: cát nghèo trong đất sét |
| thô |
| xấu |
| poor conductor: vật dẫn xấu |
| poor contact: công tắc xấu |
| poor quality concrete: bê tông chất lượng xấu |
| poor subgrade: nền đường xấu |
| | lowest lower poor elevation |
| mức nước hạ lưu thấp nhất |
|
| | lớp đất chịu lực kém |
|
| | móc nhiều cạnh |
|
| | packê dùng tạm (để ngăn nước ở ống bơm khai thác) |
|
| | cát khai kém |
|
| | bê tông gầy |
|
| | dây dẫn kém |
|
| | sự tiếp xúc kém |
|
| | lưới sông thưa |
|
| | nhiên liệu chất lượng kém |
|
| | đường ống khó loãng |
|
| | chất cách điện tồi |
|
| | sự cách âm kém |
|
| | sự cách điện kém |
|
| | sự cách ly kém |
|
| | buồng dung dịch loãng |
|
| | đường ống dẫn dung dịch loãng |
|
| | sự mờ đục của lớp sơn (thấy lớp sơn lót) |
|
| | than chất lượng kém |
|
| chất lượng thấp |
| cùng dân |
| không có chất béo |
| không trộn bơ sữa (bột nhào) |
| nghèo |
| impotent poor: người nghèo không có khả năng lao động |
| poor (the ...): người nghèo |
| poor law: luật cứu tế dân nghèo |
| poor peasant: nông dân nghèo |
| working poor: dân nghèo có việc làm |
| người bần cùng |
| người nghèo |
| impotent poor: người nghèo không có khả năng lao động |
| | cùng dân |
|
| | người bần cùng |
|
| | phản ứng mờ nhạt của khách hàng |
|
| | sự hoàn thiện thấp |
|
| | năm mất mùa |
|
| | vụ thu hoạch kém |
|
| | poor in financial resources |
| khó khăn về nguồn tài chính |
|
| | luật tế bần |
|
| | đóng bao không tốt |
|
| | bần nông |
|
| | chuẩn bị dự án yếu kém |
|
| | phẩm chất kém |
|
| | phẩm chất xấu |
|
| | hàng phẩm chất kém |
|
| | hàng xấu |
|
| | thuế tế bần |
|
| | chế độ tế bần |
|
| . | thái độ phục vụ kém |
|
[pɔ:(r)]
tính từ o nghèo, xấu, thô
§ poor boy : ít tốn, giá rẻ
§ poor boy backoff : tháo, ống trong giếng
§ poor-boy corer : ống lấy mẫu lõi cổ
§ poor-boy junk basket : rọ cứu kẹt cổ
Xem thêm: poor people, hapless, miserable, misfortunate, pathetic, piteous, pitiable, pitiful, wretched, inadequate, short