Từ điển Anh Việt
"porcupine"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
porcupine
porcupine /'pɔ:kjupain/
danh từ
(động vật học) con nhím (thuộc loại gặm nhấm)
(kỹ thuật) máy chải sợi gai
(định ngữ) như con nhím, có lông cứng như nhím
porcupine fish
: ca nóc nhím
porcupine grass
: cỏ nhím
Lĩnh vực:
dệt may
chống gai (để xé sơ)
trục gai
Xem thêm:
hedgehog
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
porcupine
Từ điển WordNet
n.
relatively large rodents with sharp erectile bristles mingled with the fur;
hedgehog
Bloomberg Financial Glossary
Often used in risk arbitrage. See: Shark repellent.
English Synonym and Antonym Dictionary
porcupines
syn.:
hedgehog