
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Giải thích VN: Trong môi trường Macintosh, đây là một băng nhỏ trong bộ nhớ nuôi bằng pin, dùng để lưu trữ các chọn lựa cấu hình của bạn sau khi bạn tắt điện của máy. |
|
Xem thêm: baby buggy, baby carriage, carriage, perambulator, stroller, go-cart, pushchair, pusher
pram noun
VERB + PRAM push, wheel
PREP. in a/the ~ She was pushing her baby along in a pram.
n.