preset

preset
  • thiết lập sẵn, cái đặt sẵn

 đặt trước
  • preset resistor: điện trở đặt trước
  • preset shutter: cửa sập đặt trước
  • preset superheat: độ quá nhiệt đặt trước
  • preset temperature: nhiệt độ đặt trước
  •  điều chỉnh trước
    Lĩnh vực: toán & tin
     chỉnh trước
  • preset pot: điều chỉnh trước
  •  cho trước
     thiết lập trước
  • preset counter: ống đếm thiết lập trước
  • Lĩnh vực: xây dựng
     đông cứng sớm
     đông cứng trước
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     sắp đặt trước
    Lĩnh vực: điện lạnh
     tiền lập

    preset counter
     máy đếm chọn trước
    preset counter
     máy đếm lô
    preset counter
     máy đếm xác định trước
    preset counter
     ống đếm chọn trước
    preset destination mode
     chế độ đích được lập trước
    preset guidance
     hệ thống hướng dẫn lắp trước
    preset parameter
     tham số định trước
    preset parameter
     tham số được lặp trước
    preset pot
     bể điện phân
    preset station button
     nút nhớ đài tự động (radio)

    o   sắp đặt trước, điều chỉnh trước


    Xem thêm: predetermined



    preset

    Từ điển WordNet

      adj.

    • set in advance; predetermined

      a preset plan of action

      at a predetermined time