process

Process
  • (Econ) Quá trình
      + Một sự phối hợp đặc biệt của các đầu vào có thể thay đổi về quy mô để sản xuất các mức cao hơn của đầu ra.

process
  • quá trình, phương pháp, cách p. with in dependent increments
  • (xác suất) quá trình với gia số độc lập
  • additive p. quá trình cộng t ính
  • adjoint p. quá trình liên hợp
  • approximation p. quá trình xấp xỉ
  • autoregressive p. quá trình tự hồi quy
  • birth p. quá trình toàn sinh
  • bivariate p. quá trình hai chiều
  • branching p. quá trình phân nhánh
  • cascade p. quá trình tầng
  • centred p. quá trình có tâm
  • continuous p. quá trình liên tục
  • crypto-deterministic p. quá rình tất định ngầm
  • cyclic p. quá trình tuần hoàn
  • damped oscillatory p. quá trình dao động tắt dần
  • death p. quá trình chết, quá trình toàn tử
  • degenerete p. quá trình suy biến
  • denumerable p. quá trình đếm được
  • deterministic p. quá trình tất định
  • diagonal p. quá trình chéo
  • diffusion p. quá trình khuyếch tán
  • digital p. quá trình rời rạc
  • discontinuous p. quá trình rời rạc
  • discrete p. quá trình rời rạc
  • dissipative p. quá trình hao tán
  • disturbeb harmonic p. (thống kê) quá trình điều hoà bị nhiễu loạn
  • divergent p. quá trình phân kỳ
  • emigration p. quá trình di dân
  • equally-correlated p. quá trình tương quan cân bằng
  • equilibrium p. quá trình cân bằng
  • ergodic p. quá trình egođic
  • exhaustion p. quá trình vét kiệt
  • explosive p. (xác suất) quá trình bùng nổ (quá trình có các số trung bình tăng
  • vô hạn)
  • finite p. (logic học) (đại số) quá trình hữu hạn
  • hereditary p. (xác suất) quá trình có di truyển
  • homogeneous p. (xác suất) quá trình thuần nhất
  • immigration p. quá trình di cư
  • irreversible p. (vật lí) quá trình không thuận nghịch
  • isentropic p. quá trình đẳng entropi
  • isotropic p. (xác suất) quá trình đẳng hướng
  • iterative p. (điều khiển học) quá trình lặp
  • limit p. quá trình giới hạn
  • logistic p. (thống kê) quá trình lôgictic
  • Markovian p. (xác suất) quá trình Mácôp
  • moving-summation p. quá trình lấy tổng trượt
  • multiplivative p. (xác suất) quá trình phân nhánh
  • orthogonal p. quá trình trực giao
  • periodie p. quá trình tuần hoàn
  • production p. (toán kinh tế) quá trình sản xuất
  • purely random p. (điều khiển học) quá trình thuần tuý ngẫu nhiên
  • random p. quá trình ngẫu nhiên
  • recursive p. quá trình đệ quy
  • repetitive p. (điều khiển học) quá trình lặp
  • reversible p. (điều khiển học) quá trình khả nghịch
  • separable p. quá trình tách được
  • sieving p. phương pháp sàng
  • solving p. quá trình giải
  • stable p. (xác suất) quá trình ổn định
  • stationary p. (xác suất) quá trình dừng
  • stochastic p. (xác suất) quá trình ngẫu nhiên
  • strictly stationary p. (xác suất) quá trình dừng ngặt

 các loại giấy tờ, thủ tục trong quá trình kiện tụng
 cách thức
 chế biến
 gia công
  • manufacturing process: quá trình gia công
  • process analysis: phân tích trình tự các công đoạn gia công
  • process capability: năng lực gia công
  • process cost accounting: kế toán phí tổn từng công đoạn gia công
  • process costing: cách tính phí tổn từng công đoạn gia công
  • process industry: công nghiệp gia công
  •  giai đoạn
     giấy đòi ra tòa
     khởi tố
     kiện
     lệnh gọi của tòa án
     phương pháp
  • barium saecharate process: phương pháp sacarat bari
  • disk spray process: phương pháp phun bằng đĩa
  • dry reduction process: phương pháp khô của sản xuất bột cá
  • flotation process: phương pháp nổi
  • flow process: phương pháp dòng của sản xuất
  • half sponge process: phương pháp hai pha trong chuẩn bị bột nhào
  • process industry: công nghiệp sử dụng các phương pháp chế tạo liên tiếp nhau
  • spray process: phương pháp phun
  • wet milling process: phương pháp nghiền ướt
  •  quá trình
  • accounting process: quá trình kế toán
  • ageing process: quá trình chín
  • ageing process: quá trình già
  • anion exchange process: quá trình trao đổi anion
  • audit process: quá trình kiểm toán
  • bargaining process: quá trình thương lượng giá cả
  • batch process: quá trình gián đoạn
  • brewing process: quá trình công nghệ nấu bia
  • business planning process: quá trình hoạch định kinh doanh
  • carbonation process: quá trình bổ sung bằng vôi
  • communication process: quá trình truyền đạt (thông tin...)
  • continuous process: quá trình liên tục
  • control process: quá trình kiểm soát
  • conversion process: quá trình chuyển hóa hóa học
  • cooking process: quá trình nấu
  • cooling process: quá trình làm lạnh
  • cooling process: quá trình lạnh
  • counter-current process: quá trình ngược dòng
  • cumulative process: quá trình tích lũy (tư bản...)
  • diffusion process: quá trình khuếch tán
  • direct process: quá trình (in ảnh) trực tiếp
  • doughing process: quá trình chuẩn bị bột nhào
  • fermentation process: quá trình lên men
  • human resource management process: quá trình quản lý nguồn nhân lực
  • junking process: quá trình phế bỏ
  • lactic souring process: quá trình lên men latic
  • legal process: quá trình tố tụng
  • management process: quá trình quản lý
  • manufacturing process: quá trình gia công
  • manufacturing process: quá trình chế tạo
  • .
  • milling process: quá trình nghiền
  • mixing process: quá trình trộn
  • multi-stage process: quá trình nhiều bậc
  • nutritive process: quá trình nuôi dưỡng
  • process (flow) chart: sơ đồ quá trình công nghệ
  • process control: kiểm soát quá trình sản xuất
  • process costing: định phí theo quá trình
  • process of creative destruction: quá trình hủy hoại có tính sáng tạo
  • process of economic development: quá trình phát triển kinh tế
  • production process: quá trình sản xuất
  • recession process: quá trình suy thoái (kinh tế)
  • reproduction process: quá trình tái sản xuất
  • research to product process: nghiên cứu quá trình phát triển của sản phẩm
  • reversible process: quá trình ngược
  • selection process: quá trình tuyển chọn (trong việc tuyển dụng nhân viên)
  • separation process: quá trình phân ly
  • separation process: quá trình tách
  • smoking process: quá trình hun khói
  • spray process: quá trình phun
  • starch modification process: quá trình biến tính tính bột
  • stochastic process: quá trình ngẫu nhiên
  • tendering process: quá trình chín của thịt
  • yeast ripening process: quá trình già của nấm men
  •  quá trình công nghệ
  • brewing process: quá trình công nghệ nấu bia
  • process (flow) chart: sơ đồ quá trình công nghệ
  •  quy trình công nghệ
  • process analysis: phân tích quy trình công nghệ
  • process control: kiểm soát quy trình công nghệ
  • process control (of production): kiểm soát quy trình công nghệ
  • process engineer: kỹ sư quy trình công nghệ
  • process engineering: kỹ thuật quy trình công nghệ
  • technological process of cargo-handling: quy trình công nghệ bốc dỡ (hàng hóa)
  •  thủ tục pháp lý
     tiến trình
  • accounting process: tiến trình kế toán
  • adoption process: tiến trình chọn lựa (sản phẩm)
  • disbursement process: tiến trình giải ngân
  • economic development process: tiến trình phát triển kinh tế
  • equitization process: tiến trình cổ phần hóa
  •  trạng thái
     trát đòi
     trình tự các công đoạn gia công
  • process analysis: phân tích trình tự các công đoạn gia công
  •  truy tố
     văn kiện tư pháp
     văn thư tài phán
     việc kiện tụng
     việc tố tụng
     vụ kiện
     xử lý
  • process for the recovery of taxes: xử lý thu hồi tiền thuế
  • process for the recovery of taxes: xử lý tiền thuế còn thiếu
  •  xử trí

    abuse of process
     lạm quyền tố tụng
    adjustment process
     thủ tục điều chỉnh
    brewing process
     sự nấu bia
    brine freezing process
     sự làm lạnh trong muối
    cold moulding process
     sự ép lạnh
    cold process bottling
     sự chiết chai lạnh
    contract work in process
     công trình hợp đồng chưa hoàn thành
    curing process
     sự bảo quản bằng cách ướp

    ['prouses]

    o   quá trình, phương pháp, cách thức

    §   absorption process : phương pháp hấp thụ

    §   absorption gasoline recovery process : phương pháp hấp thụ thu hồi xăng

    §   acid treating process : quá trình xử lý bằng axit, phương pháp xử lý bằng axit

    §   adiabatic process : quá trình đoạn nhiệt

    §   adsorption process : quá trình hấp thụ, phương pháp hấp thụ

    §   alkylation process : quá trình ankyl hóa, phương pháp ankyl hóa

    §   all-floatation process : phương pháp tuyển nổi thông dụng

    §   amine absorption process : quá trình hấp thụ amin, phương pháp hấp thụ amin

    §   annealing process : quá trình ủ, phương pháp ủ

    §   aromatization process : quá trình thơm hóa

    §   aromatization catalytic process : quá trình thơm hóa xúc tác

    §   arosorb process : quá trình hấp thụ tách các hợp chất thơm

    §   azeotropic process : quá trình đẳng phi, phương pháp đẳng phi

    §   ball sealer process : quá trình bít kín bằng bi (những đoạn đã bắn và đã thử vỉa)

    §   BASF process : phương pháp BASF, quá trình BASF (sản xuất axetylen)

    §   basic process : quá trình bazơ, quá trình Thomas, phương pháp bazơ, phương pháp Thomas

    §   bauxite process : phương pháp (xúc tác) bauxit, quá trình (xúc tác) bauxit

    §   Bender sweetening process : quá trình khử lưu huỳnh Bender, phương pháp khử lưu huỳnh Bender

    §   Bergius process : quá trình Bergius, phương pháp Bergius (hiđro hóa than có xúc tác ở áp suất cao)

    §   breaking down process : quá trình crackinh, phương pháp crackinh

    §   Bosch process : phương pháp Bosch (tổng hợp amoniac)

    §   building process : quá trình ngưng tụ, quá trình tổng hợp

    §   Burton process : quá trình crackinh Burton

    §   Carbo process : quá trình Carba, phương pháp Carba (điều chế tuyết cacbonac)

    §   catalytic process : quá trình xúc tác, phương pháp xúc tác

    §   catalytic cracking process : quá trình crackinh xúc tác, phương pháp crackinh xúc tác

    §   catalytic desulfurization process : quá trình khử lưu huỳnh xúc tác, phương pháp khử lưu huỳnh xúc tác

    §   catalytic hydrogenation process : quá trình hiđro hóa xúc tác, phương pháp hiđro hóa xúc tác

    §   catalytic reforming process : quá trình refominh xúc tác, phương pháp refominh xúc tác

    §   Catarole process : quá trình Catarole, phương pháp Catarole (thơm hóa có xúc tác)

    §   cementation process : quá trình thấm cacbon, quá trình xementit, phương pháp xemetit

    §   centrifugal process : quá trình ly tâm, phương pháp ly tâm

    §   channel process : phương pháp tạo mồ hóng (sản xuất mồ hóng từ khí thiên nhiên)

    §   chemical recovery process : quá trình thu hồi hóa học, phương pháp thu hồi hóa học

    §   chlorex process : phương pháp clorec

    §   chlorex solvent refining process : phương pháp tinh chế bằng dung môi clorec

    §   chlorination process : quá trình clo hóa, phương pháp clo hóa

    §   clay contact process : quá trình tiếp xúc đất sét

    §   coking process : quá trình tạo cốc, quá trình cốc hóa

    §   cold drawing process : phương pháp kéo nguội

    §   cold-set process (grease) : quá trình hóa rắn nguội (mỡ bôi trơn)

    §   combustion process : quá trình cháy

    §   compression process : quá trình ép, quá trình cán

    §   contact process : phương pháp tiếp xúc, quá trình tiếp xúc (sản xuất H2SO4)

    §   continuous process : quá trình liên tục

    §   converting process : quá trình chuyển hóa; quá trình lò thổi

    §   cracking process : quá trình crackinh

    §   crucible steel process : cách chế tạo thép chén nung

    §   cyanide process : phương pháp xianit

    §   cylization process : quá trình vòng hóa, phương pháp vòng hóa

    §   cycloversion process : quá trình chuyển hóa xúc tác bằng bauxit

    §   deasphalting process : quá trình khử atphan, phương pháp khử atphan

    §   debutanizing process : quá trình khử butan, phương pháp khử butan

    §   De Florez process : quá trình De Florez (crackinh dầu thô không tạo cốc)

    §   dehydrogenation process : phương pháp khử hiđro, quá trình khử hiđro

    §   depropanizing process : quá trình khử propan, phương pháp khử propan

    §   desalting process : quá trình khử muối, phương pháp khử muối

    §   die process : phương pháp dập ép

    §   direct process : quá trình trực tiếp

    §   doctor process : quá trình xử lý natri plumbit

    §   dry process : quá trình khô, phương pháp khô

    §   Dualayer process : quá trình Dualayer, phương pháp Dualayer (khử lưu huỳnh trong xăng bằng dung môi chọn lọc)

    §   Dubbs process : quá trình Dubbs, phương pháp Dubbs (crackinh dầu mỏ)

    §   Duosol process : quá trình Duosol, phương pháp Duosol

    §   Edeleanu process : quá trình Edeleanu (trích ly cacbua thơm b và cacbua etylenic)

    §   electrolytic zinc process : quá trình điện phân kẽm, phương pháp điện phân kẽm

    §   epigene process : quá trình biểu sinh, quá trình epigen

    §   exogenetic process : quá trình ngoại sinh

    §   extraction process : quá trình trích ly, quá trình chiết

    §   Filtrol fractionation process : quá trình Filtrol cất phân đoạn, phương pháp cất phân đoạn Filtrol

    §   fining process : quá trình làm mịn

    §   Fischer-Tropsch process : quá trình Fischer-Tropsch (tổng hợp hiđro cacbua lỏng từ oxit cacbon và hiđro)

    §   Frasch process : quá trình Frasch (tách lấy lưu huỳnh)

    §   galvanizing process : quá trình mạ điện, phương pháp mạ điện

    §   gasoline stabilization process : quá trình ổn định xăng, phương pháp ổn định xăng

    §   germ process : quá trình chế biến dầu xe hơi (cho thêm vào dầu khoáng một lượng nhỏ axit béo hoặc mỡ động vật)

    §   Girbotol absorption process : quá trình hấp thụ Girbotol (tinh chế khí thiên nhiên hoặc khí tổng hợp)

    §   Gray process : quá trình Gray, phương pháp Gray (xử lý xăng chống tạo nhựa)

    §   grouting process : phương pháp ximăng hóa khi đào giếng

    §   gyro cracking process : quá trình crackinh gyro, phương pháp crackinh gyro (bằng pha hơi)

    §   Haber process : quá trình Haber (tổng hợp amoniac từ nitơ khí quyển)

    §   Hall process : quá trình Hall (điện phân alumini)

    §   hardening process : quá trình tôi cứng, phương pháp tôi cứng

    §   HDS process : quá trình loại lưu huỳnh bằng hiđro

    §   heat wave process : quá trình sóng nhiệt

    §   HF alkylation process : quá trình ankyl hóa xăng bằng axit flohiđric

    §   high Btu oil gas process : quá trình sản xuất khí nhiệt lượng cao

    §   Houdry process : quá trình Houdry (crackinh xúc tác tầng cố định)

    §   hydrocol process : quá trình hiddrocool (tổng hợp xăng dầu và gazoin từ khí thiên nhiên)

    §   hypochlorite process : quá trình hypoclorit (tinh chế xăng)

    §   hypogene process : quá trình thẩm sinh, quá trình có nguồn gốc sâu


    Xem thêm: procedure, cognitive process, mental process, operation, cognitive operation, summons, unconscious process, outgrowth, appendage, physical process, treat, action, sue, litigate, work, work on, serve, swear out, march



    process

    Từ điển Collocation

    process noun

    ADJ. gradual, lengthy, long, slow | constant, continuous | complex, complicated, difficult | natural | due the due process of law | painful Removing the splinters from the wound was a long and painful process. | consultation, consultative, decision-making, management, planning | cognitive, creative, learning, mental Teachers are trained to stimulate the child's cognitive processes. | assessment, selection | democratic, electoral, political Churches are taking a key role in the democratic process. | chemical, industrial, manufacturing, production | ageing, biological, evolutionary, physical | judicial, legal | peace a stalemate in the peace process | historical, social

    VERB + PROCESS go through Each time we have to go through the whole decision-making process again. | accelerate, speed up, stimulate Excessive exposure to sunlight speeds up the ageing process of the skin.

    PROCESS + VERB take place The selection process takes place over a period of two weeks.

    PREP. ~ for a legal process for dealing with defrauders | ~ of the process of change

    PHRASES a stage in/of the process


    Từ điển WordNet

      n.

    • a particular course of action intended to achieve a result; procedure

      the procedure of obtaining a driver's license

      it was a process of trial and error

    • (psychology) the performance of some composite cognitive activity; an operation that affects mental contents; cognitive process, mental process, operation, cognitive operation

      the process of thinking

      the cognitive operation of remembering

    • a writ issued by authority of law; usually compels the defendant's attendance in a civil suit; failure to appear results in a default judgment against the defendant; summons
    • a mental process that you are not directly aware of; unconscious process

      the process of denial

    • a natural prolongation or projection from a part of an organism either animal or plant; outgrowth, appendage

      a bony process

    • a sustained phenomenon or one marked by gradual changes through a series of states; physical process

      events now in process

      the process of calcification begins later for boys than for girls

      v.

    • deal with in a routine way

      I'll handle that one

      process a loan

      process the applicants

    • subject to a process or treatment, with the aim of readying for some purpose, improving, or remedying a condition; treat

      process cheese

      process hair

      treat the water so it can be drunk

      treat the lawn with chemicals" ; "treat an oil spill

    • perform mathematical and logical operations on (data) according to programmed instructions in order to obtain the required information

      The results of the elections were still being processed when he gave his acceptance speech

    • institute legal proceedings against; file a suit against; action, sue, litigate

      He was warned that the district attorney would process him

      She actioned the company for discrimination

    • shape, form, or improve a material; work, work on

      work stone into tools

      process iron

      work the metal

    • deliver a warrant or summons to someone; serve, swear out

      He was processed by the sheriff

    • march in a procession; march

      They processed into the dining room


    Microsoft Computer Dictionary

    n. A program or part of a program; a coherent sequence of steps undertaken by a program.vb. To manipulate data with a program.

    English Synonym and Antonym Dictionary

    processes|processed|processing
    syn.: act course manner means mode operation procedure step way