prohibited
prohibit /prohibit/
- ngoại động từ
- cấm, ngăn cấm, cấm chỉ
- smoking is prohibited: cấm hút thuốc
- to prohibit someone from doing something: ngăn cấm người nào làm việc gì
| bị cấm |
| prohibited acts: các hành vi bị cấm |
| bị cản |
| cấm, ngăn cấm |
| | dual employment prohibited |
| cấm làm việc hai nơi |
|
| | physical forwarding prohibited |
| cấm chuyển tiếp vật lý |
|
| | vùng cấm (đạo hàng) |
|
Xem thêm: forbidden, out(p), proscribed, taboo, tabu, verboten, banned, forbid, interdict, proscribe, veto, disallow