properly

properly /properly/
  • phó từ
    • đúng, chính xác
      • properly speaking: nói cho đúng
    • (thông tục) hoàn toàn đích đáng, ra trò, hết sức
      • this puzzled him properly: điều đó làm cho nó bối rối hết sức
    • đúng đắn, đúng mức, thích hợp, hợp thức, hợp lệ, chỉnh
      • behave properly: hãy cư xử cho đúng mức

Lĩnh vực: toán & tin
 một các đúng đắn
 một cách đúng đắn
 thật sự
  • properly nilpotent: thật sự lũy linh
  •  thực sự
  • properly divergent series: chuỗi thực sự phân kỳ

  • o   tính chất, đặc tính, thuộc tính

    §   antiknock properly : tính chất chống nổ

    §   chemical properly : tính chất hóa học, hóa tính

    §   colligative properly : tính chất kết hợp

    §   community properly : chế độ sở hữu cộng đồng

    §   critical properly : tính chất tới hạn

    §   insulating properly : tính chất cách điện

    §   mechanical properly : tính chất cơ học

    §   mining properly : quyền sở hữu mỏ

    §   nonproducing properly : quyền sở hữu nhượng địa không khai thác

    §   optical properly : tính chất quang học

    §   physical properly : tính chất vật lý

    §   tensile properly : độ bền kéo căng

    §   thermal properly of petroleum : tính chất nhiệt của dầu

    §   wall building properly of the mud : tính chất tạo vách của bùn


    Xem thêm: decently, decent, in good order, right, the right way, by rights



    properly

    Từ điển WordNet


    English Synonym and Antonym Dictionary


    syn.: by rights decent decently in good order right the right way