protractor

protractor /protractor/
  • danh từ
    • thước đo góc (hình nửa vòng tròn)
    • (giải phẫu) cơ duỗi

 dụng cụ đo góc
 máy đo góc
Lĩnh vực: y học
 dụng cụ gắp (mảnh xương, đạn)
Lĩnh vực: xây dựng
 thước do độ

bevel protractor
 thước đo góc vát
protractor set square
 thước đo góc có ke
universal bevel protractor
 thước đo góc vát vạn năng

o   thước đo góc



protractor

Từ điển WordNet

    n.

  • drafting instrument used to draw or measure angles