public utility

Public utility
  • (Econ) Ngành dịch vụ công cộng
      + Một công ty hay xí nghiệp là người cung cấp duy nhất một loại hàng hoá hoặc dịch vụ thiết yếu nào đó, do đó phải chịu hình thức kiểm soát của chính phủ.

public utility
  • danh từ
    • ngành dịch vụ công cộng (cấp nước, điện, mạng lưới xe búyt )

 dịch vụ công cộng

 ngành công ích
 ngành phục vụ công cộng

corporation of public utility
 công ty công trình công cộng
public utility company
 công ty công ích
public utility corporation
 công ty dịch công cộng
public utility corporation
 công ty dịch vụ công cộng
public utility services
 các dịch vụ công ích
public utility undertaking
 xí nghiệp tiện ích công cộng

['pʌblik ju:'tiləti]

o   dịch vụ công cộng

Một việc làm công hoặc tư được Nhà nước quản lý.


Xem thêm: utility, public utility company, public-service corporation



public utility

Từ điển WordNet