
| Giải thích EN: A hole made with or as if with a sharp, pointed object. |
| Giải thích VN: Một lỗ được tạo bởi một vật nhọn sắc. |
| Lĩnh vực: y học |
| Lĩnh vực: điện |
| Giải thích VN: Sự đánh thủng chất cách điện có đienẹ thế vượt mức quy định. |
| Lĩnh vực: ô tô |
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
o lỗ, sự đục lỗ
Xem thêm: deflate
puncture noun
ADJ. slow The tyre had a slow puncture and had to be pumped up every day. | bicycle
VERB + PUNCTURE get, have, suffer She suffered a puncture in the fifth lap. | fix, mend, repair
n.
v.
puncture a tire
puncture a hole
The bad review of his work deflated his self-confidence
puncture an air balloon
The tire punctured