
| Giải thích VN: Trong quản lý cơ sở dữ liệu, đây là một câu hỏi tìm kiếm để báo cho chương trình biết loại dữ liệu nào phải được truy tìm trong cơ sở dữ liệu đó. Một hệ thống quản lý dữ liệu tốt, sẽ để cho bạn truy tìm chỉ những thông tin nào mà bạn cần cho một công việc xác định. Câu hỏi sẽ xác định các đặc trưng (chủng loại) dùng để hướng máy tính vào những thông tin cần thiết và bỏ qua những thông tin không cần thiết. |
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Giải thích VN: Xem map query (hỏi đáp bản đồ). |
|
Xem thêm: question, inquiry, enquiry, interrogation, question
query noun
VERB + QUERY have If you have any queries regarding this offer, simply call our helpline. | raise | send in, write in with | put I've a query to put to the last speaker. | answer, deal with, reply to, respond to
PREP. ~ about/as to/concerning/on/regarding/relating to Have you any queries about what you're supposed to do? We regret that we cannot deal with queries on individual cases. | ~ from We had queries from people all over the country.
n.
there was a question about my training
we made inquiries of all those who were present
v.