quietus

quietus /kwai'i:təs/
  • danh từ
    • sự từ trần, sự chết
      • to get one's quietus: chết
    • (từ lóng) đòn đánh cho chết hẳn, phát đạn bắn cho chết hẳn
      • to give someone his quietus: giết chết ai, đánh cho ai một đòn chết hẳn
    • (từ hiếm,nghĩa hiếm) giấy biên nhận (để thu hết tiền...)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trạng thái bất động

 hoàn thành nghĩa vụ
 sự giải thoát hết nợ
 trả xong nợ

Xem thêm: rest, eternal rest, sleep, eternal sleep



quietus

Từ điển WordNet

    n.

  • euphemisms for death (based on an analogy between lying in a bed and in a tomb); rest, eternal rest, sleep, eternal sleep

    she was laid to rest beside her husband

    they had to put their family pet to sleep