quiz

quiz /kwiz/
  • danh từ
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ thi kiểm tra nói (miệng), kỳ thi vấn đáp; câu hỏi kiểm tra nói (miệng), câu hỏi thi vấn đáp
    • cuộc thi (ở đài phát thanh, đài truyền hình)
    • ngoại động từ
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kiểm tra nói (miệng) quay vấn đáp (học sinh)
      • danh từ
        • người hay trêu ghẹo chế nhạo
        • người hay nhìn tọc mạch
        • (từ hiếm,nghĩa hiếm) người lố bịch, người kỳ quặc
        • (từ hiếm,nghĩa hiếm) cái dùng để chế giễu (như hình nộm, tranh vẽ, lời nói...)
        • ngoại động từ
          • trêu chọc, chế giễu, chế nhạo
          • nhìn chòng chọc, nhìn tọc mạch; nhìn chế giễu
          • (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhìn qua ống nhòm, nhìn qua kính một mắt

        Xem thêm: test



        quiz

        Từ điển Collocation

        quiz noun

        ADJ. film, general knowledge, sports, etc.

        VERB + QUIZ compile | hold, organize | enter, take part in | win

        QUIZ + NOUN competition, game, programme, show | evening, night The pub has a quiz night every Wednesday. | question

        PREP. ~ about a quiz about the week's news


        Từ điển WordNet

          n.

        • an examination consisting of a few short questions

          v.

        • examine someone's knowledge of something; test

          The teacher tests us every week

          We got quizzed on French irregular verbs


        English Synonym and Antonym Dictionary

        quizzes|quizzed|quizzing
        syn.: examine interrogate query question test