radioactivity

radioactivity /'reidiouæk'tiviti/
  • danh từ
    • năng lực phóng xạ; tính phóng xạ

 độ phóng xạ
  • cooled-down radioactivity: độ phóng xạ đã giảm
  • induced radioactivity: độ phóng xạ cảm ứng
  • radioactivity meter: máy đo độ phóng xạ
  •  sự phóng xạ
  • beta radioactivity: sự phóng xạ beta
  • induced radioactivity: sự phóng xạ cảm ứng
  • Lĩnh vực: điện lạnh
     hiện tượng phóng xạ

    alpha radioactivity
     tính phóng xạ anpha
    induced radioactivity
     tính phóng xạ cảm ứng
    radioactivity detection
     dò phóng xạ
    radioactivity detection
     phát hiện phóng xạ
    radioactivity log
     bản ghi tính phóng xạ
    radioactivity prospecting
     thăm dò phóng xạ
    radioactivity standard
     mẫu chuẩn phóng xạ
    soil radioactivity
     tính phóng xạ của đất

    [,reidiouæk'tivəti]

  • danh từ

    o   tính phóng xạ

    Đặc tính của các nguyên tử của một số chất đồng vị, thí dụ C14, K40 và U235 có thể tự phân rã bằng cách phát ra hạt anpha, hạt bêta và/hoặc bức xạ gama. Sự phân rã phóng xạ của một đồng vị không ổn định sinh ra một đồng vị khác ổn định hoặc không ổn định. Nguyên tử phân rã gọi là nguyên tử mẹ, còn nguyên tử được tạo ra gọi là nguyên tử con. Tốc độ phân rã phóng xạ thay đổi tuỳ theo các chất đồng vị và đo bằng chu kỳ bán huỷ.

    o   độ phóng xạ, sự phóng xạ

    §   induced radioactivity : sự phóng xạ cảm ứng

    §   radioactivity log : log phóng xạ


    Xem thêm: radiation



  • radioactivity

    Từ điển Collocation

    radioactivity noun

    QUANT. level The soil contains 30 times the acceptable level of radioactivity.

    VERB + RADIOACTIVITY discharge, produce, release | measure, monitor

    RADIOACTIVITY + VERB be present | escape, leak | contaminate sth The site was found to be contaminated by radioactivity.

    RADIOACTIVITY + NOUN levels


    Từ điển WordNet

      n.

    • the spontaneous emission of a stream of particles or electromagnetic rays in nuclear decay; radiation

    English Synonym and Antonym Dictionary

    radioactivities
    syn.: radiation