
| Lĩnh vực: xây dựng |
[rɑ:sp]
o thiết bị nạo giũa
Dụng cụ cứu kẹt cổ giống như thiết bị nghiến dùng để giảm nhỏ kích thước của vật bị kẹt nhằm chuẩn bị cho việc cứu kẹt bằng dụng cụ khác:
Rasp: A machine that grinds waste into a manageable material and helps prevent odor.
Máy xát: Loại máy nghiền rác thành một vật liệu có thể quản lý được và giúp tránh mùi hôi.