reactivity

reactivity
  • danh từ
    • khả năng phản ứng, tính phản ứng, độ phản ứng

 độ phản ứng
  • decrement in reactivity: sự giảm độ phản ứng
  • deficit reactivity: độ phản ứng hụt
  • excess reactivity: độ phản ứng dư
  • negative reactivity: độ phản ứng âm
  • reactivity feedback: hồi tiếp độ phản ứng
  • reactivity loss: tổn hao độ phản ứng
  • reactivity ramp: đoạn dốc độ phản ứng
  • xenon reactivity: độ phản ứng của xenon
  •  hoạt tính
  • acoustical reactivity: hoạt tính âm thanh
  • xenon reactivity: hoạt tính xenon
  • Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     độ tái kích hoạt
    Lĩnh vực: xây dựng
     khả năng phản ứng
     tính phản ứng được

    alkali-silica reactivity test
     thí nghiệm phản ứng kiềm-silic
    reactivity power coefficient
     hệ số công suất phản ứng

    o   độ tái kích hoạt


    Xem thêm: responsiveness



    reactivity

    Từ điển WordNet

      n.

    • responsive to stimulation; responsiveness
    • ready susceptibility to chemical change