Từ điển Anh Việt
"reciprocation"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
reciprocation
reciprocation /ri,siprə'keiʃn/
danh từ
sự trả (ơn...); sự đáp lại (cảm tình)
sự cho nhau, sự trao đổi lẫn nhau
(kỹ thuật) sự chuyển động qua lại (pittông...)
(toán học) sự thay đổi cho nhau
tính thuận nghịch
Giải thích VN:
Phép tìm kiếm một mạch nghịch đảo với một mạch cho trước.
Lĩnh vực:
y học
sự tương hỗ, trao đổi qua lại
Xem thêm:
interchange
,
give-and-take
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
reciprocation
Từ điển WordNet
n.
the act of making or doing something in return
alternating back-and-forth movement
mutual interaction; the activity of reciprocating or exchanging (especially information);
interchange
,
give-and-take
English Synonym and Antonym Dictionary
syn.:
give-and-take
interchange