
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Giải thích EN: The act or fact of reclaiming; specific uses include: a process of extensive drainage of areas of low-lying land from the sea or other marshy lands for potential practical use. Also, ACCRETION. |
| Giải thích VN: Hoạt động hay việc khai hoang; cách dùng riêng: một phương pháp thoát nước phạm vi rộng của các khu vực đất trũng từ biển hay các vùng đầm lầy khác phục vụ các mục đích thực tiễn tiềm năng. Còn gọi là ACCRETION. |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Reclamation: (In recycling) Restoration of materials found in the waste stream to a beneficial use which may be for purposes other than the original use.
Cải tạo: (Trong tái chế) Sự phục hồi vật liệu trong dòng nước thải để sử dụng có lợi, có thể là cho những mục đích khác công dụng ban đầu.
Xem thêm: renewal, rehabilitation, reformation
n.
the reclamation of delinquent children