
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| Lĩnh vực: toán & tin |
|
|
['refərəns pɔint]
o điểm quy chiếu, điểm mốc
- Điểm có vị trí trên cửa thùng chứa hoặc mặt bằng đo trên thùng chứa. Thiết bị đo được hạ từ điểm quy chiếu xuống nhằm đo độ cao của dầu trong thùng.
- Một đoạn ống chống ngắn hoặc dài hơn ống chống khác. Có thể định vị điểm quy chiếu sau khi cột ống chống được đưa xuống giếng.
Xem thêm: point of reference, reference
n.
it is used as a reference for comparing the heating and the electrical energy involved