
| Giải thích VN: Sự đổi hướng truyền khi qua môi trường khác. |
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
[ri'fræk∫n]
o (vật lý) sự khúc xạ, độ khúc xạ
Sự thay đổi phương truyền sóng như khúc xạ địa chấn hoặc ánh sáng khi truyền qua lớp đá có vận tốc khác nhau.
§ refraction seismic survey : khảo sát địa chấn khúc xạ
§ refraction wave : sóng khúc xạ
Xem thêm: deflection, deflexion
n.