regulated
regulate /'regjuleit/
- ngoại động từ
- điều chỉnh, sửa lại cho đúng
- to regulate a machine: điều chỉnh một cái máy
- to regulate a watch: sửa lại đồng hồ cho đúng
- sắp đặt, quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn (công việc...)
- điều hoà
- to regulate one's expenditures: điều hoà sự chi tiêu
| được điều chỉnh |
| regulated bus system: hệ thống buýt được điều chỉnh (tàu vũ trụ) |
| regulated flow: dòng chảy được điều chỉnh |
| regulated power supply: bộ nguồn được điều chỉnh |
| regulated power supply: nguồn năng lượng được điều chỉnh |
| đã điều chỉnh |
| Lĩnh vực: đo lường & điều khiển |
| được ổn định |
| | naturally regulated river |
| sông tự điều tiết |
|
| | sông chưa điều trị |
|
| | lưu lượng đã điều tiết |
|
| | lưu lượng điều chỉnh |
|
| | dòng đã điều tiết |
|
| | lưu lượng điều chỉnh |
|
| | regulated flow offtake regulator |
| cống lấy nước có cửa điều tiết |
|
| | nhiệt điều chỉnh |
|
| | nhiệt khống chế |
|
| | dòng ra ổn định |
|
| | điện áp ổn định |
|
| | bộ nguồn ổn định |
|
| | cung cấp nguồn ổn định |
|
| | giá qui định |
|
| | regulated proportioning valve |
| van phân phối theo tải |
|
| | sông đã điều tiết |
|
| | điện áp không đổi |
|
| | điện áp ổn định |
|
| | water basin regulated storage |
| dung tích động của hồ chứa nước |
|
Xem thêm: ordered, orderly, modulate, regularize, regularise, order, govern, determine, shape, mold, influence, baffle