reinstate

reinstate /'ri:in'steit/
  • ngoại động từ
    • phục hồi (chức vụ, quyền lợi); lấy lại (sức khoẻ)
    • sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ)

 dựng lại
 khôi phục
 khôi phục chức vụ
 ký kết
 ký kết lại (hợp đồng)
 làm cho (hợp đồng) có hiệu lực trở lại
 làm trở lại
 lập lại
 lập lại, sắp đặt lại, phục hội lại, xây dựng lại
 phục chức
 phục chức, khôi phục chức vụ, phục hồi chức vụ
 phục hồi
 phục hồi chức vụ
 sắp đặt lại

Xem thêm: restore, reestablish



reinstate

Từ điển WordNet

    v.

  • restore to the previous state or rank
  • bring back into original existence, use, function, or position; restore, reestablish

    restore law and order

    reestablish peace in the region

    restore the emperor to the throne


English Synonym and Antonym Dictionary

reinstates|reinstated|reinstating
syn.: reestablish restore