
| Lĩnh vực: điện |
| Giải thích VN: Van chế tạo để mở ra khi có áp suất quá cao, cho chất làm lạnh thoát ra được. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[ri'li:f vælv]
o van bảo hiểm
Van dùng để mở khi áp suất trên chất lỏng đạt tới một mức nhất định. Loại van này để ngăn áp suất tăng quá mức.
Xem thêm: safety valve, escape valve, escape cock, escape
n.