
| Giải thích EN: The control of equipment from a significant distance away, by means of wires or by radio, sound, light, or other such means.. |
| Giải thích VN: Việc điều khiển thiết bị từ một khoảng cách xa, bằng dây hay sóng radio, âm thanh, ánh sáng hay các phương tiện khác.. |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| Lĩnh vực: điện |
| Giải thích VN: Kiểm soát thường bằng tín hiệu hay vô tuyến được thực hiện ở khoảng cách xa đáp lại các thông tin được cung cấp bởi các thiết bị kiểm soát. |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: toán & tin |
|
|
|
|
|
|
|
Xem thêm: remote