repeal
repeal /ri'pi:l/
- danh từ
- sự huỷ bỏ, sự bâi bỏ (một đạo luật...)
- ngoại động từ
- huỷ bỏ, bâi bỏ (một đạo luật...)
| phá hủy bãi bỏ |
| bãi bỏ |
| hủy bỏ |
| repeal by implication: hủy bỏ mặc nhận |
| hủy bỏ (một đạo luật...) |
| sự bãi bỏ |
| thủ tiêu |
| | ngầm |
|
Xem thêm: abrogation, annulment, revoke, annul, lift, countermand, reverse, overturn, rescind, vacate