respiration
respiration /,respə'reiʃn/
| hô hấp |
| Cheyne-stokes respiration: hô hấp Cheyne - Stokes |
| aerobic respiration: hô hấp sử dụng oxi |
| artificial respiration: hô hấp nhân tạo |
| assisted respiration: hô hấp trợ lực |
| controlled respiration: hô hấp có điều khiển |
| diaphragmatic respiration: hô hấp cơ hoành |
| divided respiration: hô hấp phân chia |
| external respiration: ngoạì hô hấp |
| heat of respiration: nhiệt hô hấp |
| internal respiration: nội hô hấp |
| paradoxical respiration: hô hấp nghịch lý |
| placental respiration: hô hấp rau thai |
| respiration (vital) heat: nhiệt hô hấp |
| respiration heat: nhiệt hô hấp |
| respiration undulation: dao động huyết áp hô hấp |
| unfit for respiration: không thích hợp cho hô hấp (không khí) |
| | thở nhanh và sâu |
|
| | thở mũi |
|
| | thở ngực |
|
| | thở ống |
|
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Điền kinh
Respiration
Sự hô hấp
Xem thêm: internal respiration, cellular respiration, breathing, external respiration, ventilation