resultant
resultant /ri'zʌltənt/
- tính từ
- (vật lý), (toán học) tổng hợp
- resultant force: lực tổng hợp, hợp lực
- resultant law: luật phân phối tổng hợp
- (vật lý), (toán học) lực tổng hợp, hợp lực
| hợp lực |
| location of the concrete compressive resultant: điểm đặt hợp lực nén bê tông |
| location of the resultant: điểm đặt của hợp lực |
| method of resultant forces: phương pháp hợp lực |
| resultant of cohesion: hợp lực dính |
| zero resultant: hợp lực bằng không |
| lực tổng hợp |
| tổng hợp |
| resultant accuracy: độ chính xác tổng hợp |
| resultant amplitude: biên độ tổng hợp |
| resultant force: lực tổng hợp |
| resultant moment: mômen tổng hợp |
| resultant target: mục tiêu tổng hợp |
| tổng hợp lực |
| vectơ hợp lực |
| vectơ tổng hợp |
| | hợp lực |
|
| | gia tốc hợp thành |
|
| | ngẫu lực tổng |
|
| | ngẫu lực tương đương |
|
| | đường cong hợp thành |
|
| | trường kết quả |
|
| | hợp lực |
|
| | độ dốc hợp thành |
|
| | mômen tổng của hệ lực |
|
| | hợp lực |
|
| | ngẫu lực tương đương |
|
| | vectơ hợp thành |
|
| | vectơ tổng |
|
| | tích chập vectơ |
|
| | tổng vectơ |
|
Xem thêm: end point, result, final result, outcome, termination, vector sum, consequent, ensuant, resulting(a), sequent