retained
retain /ri'tein/
- ngoại động từ
- giữ, cầm lại
- dykes retain the river water: đê điều ngăn giữ nước sông
- vẫn giữ, vẫn có, vẫn duy trì, vân dùng, không bỏ, không thừa nhận
- to retain one's composure: vẫn giữ bình tĩnh
- to retain control of...: vẫn nắm quyền kiểm soát..., vẫn làm chủ...
| tiếp tục dùng |
| | material retained on sieve |
| vật liệu còn lại trên sàng |
|
| | được giữ lại bằng ma sát |
|
| | dữ liệu còn giữ lại |
|
| | dữ liệu duy trì |
|
| | lợi nhuận để lại |
|
| | ảnh (còn) dư |
|
| | ảnh lưu |
|
| | độ ẩm còn lại |
|
| | độ ẩm dư |
|
| | độ ẩm sót |
|
| | sót nhau, nhau sót |
|
| | lợi nhuận được giữ lại |
|
| | nước dư |
|
| | nước thừa (trong bêtông) |
|
Xem thêm: maintained, continue, keep, keep on, keep going, hold, keep back, hold back