
| Giải thích EN: Any device that serves to keep a part in place. |
| Giải thích VN: Một thiết bị bất kỳ có tác dụng giữ một phần của vật đúng vị trí. |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[ri'teinə]
o vật hãm
Dụng cụ dùng để giữ xi măng lại trong quá trình trám xi măng giếng khoan Vật hãm gồm packe và van áp suất dùng để đóng kín vành khuyên của giếng.
o chốt định vị, khóa hãm
o đá không thấm
§ bushing retainer : vòng kẹp, vòng giữ
§ cement retainer : vòng đệm bằng ximăng (để làm kín ống khoan)
§ drill setting retainer : chất làm chậm đóng rắn ximăng
§ electric retainer : cái hãm điện
Xem thêm: consideration, servant
n.