retention
retention /ri'tenʃn/
| duy trì |
| retention date: thời hạn duy trì |
| lượng (mưa) trữ lại |
| sự duy trì |
| sự giữ |
| capillary retention: sự giữ nước mao dẫn |
| image retention: sự giữ ảnh |
| rain retention: sự giữ nước mưa |
| water retention: sự giữ nước |
| sự giữ lại |
| sự lưu giữ |
| sự lưu lại |
| van một chiều |
| bí tiểu |
| | độ lưu màn hình |
|
| | sự chứa lũ |
|
| | flood retention reservoir |
| hồ chậm lũ |
|
| | sự lau ảnh |
|
| | hàm lượng trữ ban đầu |
|
| | lượng mưa không sinh dòng |
|
| | hồ trữ nước mưa |
|
| | thiết bị cầm giữ |
|
| | tay giữ |
|
| | bể điều tiết |
|
| | bể tích nước |
|
| | đập giữ nước |
|
| | đập ngăn nước |
|
| | khuyết tật ghi nhớ |
|
| | tác dụng cắt đỉnh lũ |
|
| | tác dụng chứa lũ |
|
| | tác dụng làm chậm lũ |
|
| | mực nước dâng bình thường |
|
| | bữa ăn lưu |
|
| | chu kỳ lưu trữ |
|
| | hạn lưu trữ |
|
| | khoảng thời gian lưu trữ (dữ liệu) |
|
| | thời gian sử dụng |
|
| | thời kỳ chờ lắng (bể nước thải) |
|
| | thời kỳ chứa nước (vào hồ) |
|
| lưu giữ bắt buộc |
| sự giữ lại |
| retention of profits: sự giữ lại lợi nhuận (không chia) |
| tiền giữ lại, dành lại, khấu trừ |
| | tỉ lệ lưu giữ ngoại hối |
|
| | tỷ lệ lưu giữ ngoại hối |
|
| | hạn ngạch giữ lại ngoại hối xuất khẩu |
|
| | độ bền bọt (bia) |
|
| | mức giữ lại nhỏ nhất |
|
| | mức tự giữ lại thấp nhất |
|
| | giấy bảo đảm lưu giữ |
|
| | ngày thất hiệu, hết hạn |
|
| | tiền giữ lại |
|
| | tiền giữ lại nghiệm thu |
|
| | tiền tự giữ lại |
|
| | lợi nhuận không chia |
|
| | sự giữ lại |
|
| | bảo lưu quyền sở hữu |
|
| | lưu giữ quyền sở hữu |
|
| | retention of title (clause) |
| điều khoản bảo lưu quyền sở hữu |
|
| | tiền giữ lại trong lương |
|
| | tiền khấu trừ vào lương |
|
| | thời kỳ giữ lại, bảo lưu |
|
| | đơn bảo hiểm tự giữ lại trách nhiệm |
|
| | . mức (tỷ số) lưu giữ |
|
| | tỷ lệ cổ tức giữ lại |
|
| | khấu lưu |
|
| | lưu trữ |
|
| | quyền giữ lại |
|
| | quyền lưu vật |
|
| | khả năng duy trì vitamin |
|
| | sự xác định khả năng giữ nước |
|
[ri'ten∫n]
danh từ o sự giữ lại
Sự mất hoá chất trong quá trình tăng cường thu hồi dầu do bề mặt của đá hấp thụ hoặc do kết tủa hoặc do bị giữ lại trong bể chứa.
o sự duy trì, sự giữ, sự bảo quản
§ retention pit : hố giữ
§ retention time : thời gian giữ
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
RETENTION
Xem RETENTION AND LIMITS CLAUSE; RISK MANAGEMENT; SELF INSURANCE
Xem thêm: keeping, holding, memory, retentiveness, retentivity, retentiveness, retentivity