Từ điển Anh Việt
"retrenchment"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
retrenchment
retrenchment /ri'trentʃmənt/
danh từ
sự bớt, sự giảm bớt (tiền chi tiêu)
sự bỏ bớt, sự cắt xén (một đoạn văn)
(quân sự) sự đắp luỹ, sự xây thành
cắt bớt chi tiêu
giảm bớt chi phí
giảm bớt chi tiêu
retrenchment policy
: chính sách giảm bớt chi tiêu
sự giảm bớt chi tiêu
sự siết lại (nền kinh tế)
sự tiết kiệm
tiết kiệm
retrenchment policy
: chính sách tiết kiệm
demand retrenchment
sự cắt giảm nhu cầu
policy of retrenchment
chính sách tiết giảm chi tiêu
retrenchment in consumption
tiết giảm tiều dùng
retrenchment in expenditure
sự tiết giảm chi tiêu
retrenchment in expenses
tiết giảm chi phí
retrenchment in finance
siết chặt tài chính
Xem thêm:
curtailment
,
downsizing
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
retrenchment
Từ điển WordNet
n.
entrenchment consisting of an additional interior fortification to prolong the defense
the reduction of expenditures in order to become financial stable;
curtailment
,
downsizing