
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[ri,və:bə'rei∫n]
o sự phản hồi sóng địa chấn
Băng ghi địa chấn sổng phản xạ nhiều lần giữa mặt nước và đáy biển.
Xem thêm: echo, sound reflection, replication, repercussion
n.
his declaration had unforeseen repercussions
reverberations of the market crash were felt years later