riddle

riddle /'ridl/
  • danh từ
    • điều bí ẩn, điều khó hiểu
      • to talk in riddles: nói những điều bí ẩn khó hiểu
    • câu đố
      • to solve a riddle: giải được một điều bí ẩn khó hiểu; (thông tục) trả lời được một câu đố
    • người khó hiểu; vật khó hiểu
    • nội động từ
      • nói những điều bí ẩn, nói những điều khó hiểu
      • ngoại động từ
        • giải, đoán (một điều bí ẩn khó hiểu, một câu đố)
          • riddle me this: hây đoán hộ tôi xem cái này có nghĩa là gì
      • danh từ
        • cái sàng; máy sàng
        • ngoại động từ
          • sàng (gạo...)
          • (nghĩa bóng) sàng lọc; xem xét tỉ mỉ
            • to riddle a piece of evidence: xem xét kỹ càng một chứng cớ
          • bắn thủng lỗ, làm thủng lỗ chỗ
            • bullets riddled the armoured car: đạn bắn lỗ chỗ chiếc xe bọc sắt
          • (nghĩa bóng) hỏi (ai) dồn dập
          • lấy sự việc để bẻ lại (người, lý thuyết)

         cái sàng
         máy sàng
         rây
         sàng
         sàng tay
        Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
         sàng (than)

        power press riddle on trolley wire
         máy dây hồi chuyển

         lưới
         rây
         sàng
      • raw rice cleaning riddle: sàng làm sạch gạo lức
      • riddle drum: sàng quay
      • shaking riddle: sàng lắc

      • riddle drum
         tang gieo

      • danh từ

        o   cái sàng, máy sàng

      • động từ

        o   sàng (than)

        §   line rider : nhân viên kiểm tra một đoạn đường ống


        Xem thêm: conundrum, enigma, brain-teaser, screen, permeate, pervade, penetrate, interpenetrate, diffuse, imbue



      • riddle

        Từ điển WordNet

          v.

        • pierce with many holes

          The bullets riddled his body

        • set a difficult problem or riddle

          riddle me a riddle

        • separate with a riddle, as grain from chaff; screen
        • spread or diffuse through; permeate, pervade, penetrate, interpenetrate, diffuse, imbue

          An atmosphere of distrust has permeated this administration

          music penetrated the entire building

          His campaign was riddled with accusations and personal attacks

        • speak in riddles
        • explain a riddle

        English Synonym and Antonym Dictionary

        riddles|riddled|riddling
        syn.: conundrum enigma puzzle