ringer

ringer /'riɳə/
  • danh từ
    • người kéo chuông ((cũng) bell-ringer)
    • cái để rung chuông
    • con cáo chạy vòng quanh (khi bị săn đuổi)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vật hảo hạng; người cừ khôi, người xuất sắc
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tham gia gian lận một cuộc đua; đấu thủ tham gia gian lận một cuộc đấu
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người giống (ai) như đúc
      • he is a ringer for his father: nó giống bố nó như đúc

 tiếng chuông
Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
 máy gọi chuông (điện thoại)

telephone ringer
 máy gọi chuông điện thoại

Xem thêm: toller, bell ringer, dead ringer, clone



ringer

Từ điển WordNet

    n.

  • a person who rings church bells (as for summoning the congregation); toller, bell ringer
  • a person who is almost identical to another; dead ringer, clone
  • a contestant entered in a competition under false pretenses
  • (horseshoes) the successful throw of a horseshoe or quoit so as to encircle a stake or peg