risk
Risk
- (Econ) Rủi ro.
+ Là hoàn cảnh trong đó một sự kiện xảy ra với một xác suất nhất định hoặc trong trường hợp quy mô của sự kiện đó có một PHÂN PHỐI XÁC SUẤT.
risk
- (thống kê) độ mạo hiểm, mạo hiểm
| nguy cơ |
| accepted risk: nguy cơ được chấp nhận |
| risk of breakage: nguy cơ phá hỏng |
| risk of derailment: nguy cơ trật bánh |
| risk of failure: nguy cơ vỡ (đập) |
| nguy hiểm |
| mối đe dọa |
| mối nguy hiểm |
| rủi ro |
| Damage to the Works, passing of risk: chuyển giao rủi ro về hư hỏng công trình |
| acceptability of risk: khả năng chấp nhận rủi ro |
| cold cracking risk: sự rủi ro nứt do lạnh |
| consumer's risk: rủi ro của khách hàng |
| electric fire risk: rủi ro cháy do chập điện |
| exchange risk: sự rủi ro trao đổi |
| explosive risk: rủi ro về nổ |
| fire risk: sự rủi ro về cháy |
| fire risk: rủi ro về cháy |
| producer's risk: rủi ro sản xuất |
| risk analysis: sự phân tích rủi ro |
| risk assessment: sự đánh giá rủi ro |
| risk capital: vốn rủi ro (vốn tìm kiếm thăm dò) |
| risk factor: yếu tổ rủi ro |
| risk factor: yếu tố rủi ro |
| risk index: chỉ số rủi ro |
| risk lactor: nhân tố rủi ro |
| risk management: sự phân tích rủi ro |
| risk management: sự quản lý rủi ro |
| risk of suffocation: rủi ro ngạt thở |
| risk register: đăng ký rủi ro |
| risk transfer date: ngày chuyển giao rủi ro |
| sampling risk: rủi ro trong lấy mẫu |
| security risk: rủi ro về an ninh |
| security risk: rủi ro về bảo mật |
| war risk: rủi ro chiến tranh |
| sự rủi ro |
| cold cracking risk: sự rủi ro nứt do lạnh |
| exchange risk: sự rủi ro trao đổi |
| fire risk: sự rủi ro về cháy |
| tai nạn |
| risk of shock: tai nạn điện giật |
| mạo hiểm |
| risk area: vùng rủi ro, mạo hiểm |
| risk capital: vốn mạo hiểm |
| risk function: hàm mạo hiểm |
| risk premium: lệ phí mạo hiểm |
| sequential risk function: hàm mạo hiểm liên tiếp |
| uniformly best constant risk (UBCR): độ mạo hiểm bé đều nhất |
| sự nguy hiểm |
| | mối nguy hỏa hoạn do điện |
|
| | hỏa hoạn |
|
| | tài sản thế chấp |
|
| | vốn không đảm bảo |
|
| | hệ số độ kiên cố |
|
| bất trắc |
| risk and uncertainty: rủi ro và bất trắc |
| chịu nguy hiểm |
| chịu rủi ro |
| owner's risk (at owner's risk): chủ hàng tự chịu rủi ro |
| owner's risk of breakage: chủ hàng chịu rủi ro về hàng hóa bị rò rỉ, hư bể |
| owner's risk of damage: chủ hàng chịu rủi ro về hàng hóa bị thiệt hại |
| risk bearer: người chịu rủi ro |
| risk pool: sự chung chịu rủi ro (trong nghiệp vụ bảo hiểm) |
| risk pool: đồng chịu rủi ro |
| share risk and eases (to ...): chia chịu rủi ro và lỗ |
| chủng loại bảo hiểm |
| liều |
| mạo hiểm |
| risk capital: vốn mạo hiểm |
| risk capital: vốn (đầu cơ) mạo hiểm |
| người hay vật được bảo hiểm |
| nguy cơ |
| nguy hiểm |
| hazardous risk: rủi ro nguy hiểm |
| rủi ro |
| acceptable (level of) audit risk: rủi ro kiểm toán có thể chấp nhận được |
| accessory risk: rủi ro phụ |
| actuarial risk: rủi ro theo tính toán bảo hiểm |
| aggregate risk: rủi ro tổng hợp |
| alpha risk: rủi ro cấp một |
| alpha risk and beta risk: rủi ro loại 1 và rủi ro loại 2 |
| amount at risk: số rủi ro |
| assigned risk: rủi ro đã chuyển nhượng |
| assume no risk: không chịu bất kỳ rủi ro nào |
| assumption of risk: sự chấp nhận rủi ro |
| at carrier's risk: do người chở chịu phần rủi ro |
| at risk: có thể gặp rủi ro |
| at risk: có thể gặp rủi ro (về những hàng hóa được bảo hiểm) |
| at shipper's risk: do người gửi hàng chịu phần rủi ro |
| audit risk: rủi ro kiểm toán |
| avoidable risk: rủi ro có thể tránh |
| bad risk: rủi ro dễ xảy ra |
| banking risk: rủi ro về ngân hàng |
| borderline risk: rủi ro dọc biên giới |
| breakage risk: rủi ro gãy vỡ |
| business environment risk index: chỉ số rủi ro môi trường xí nghiệp |
| business risk: rủi ro kinh doanh |
| business risk: rủi ro doanh nghiệp |
| buyer's risk: rủi ro do người mua chịu |
| buyer's risk: rủi ro người mua |
| calculated risk: rủi ro đã ước tính |
| call risk: rủi ro (bị) hoàn trả trước hạn |
| carrier's risk: rủi ro của người chuyên chở |
| catastrophe risk: rủi ro thảm họa |
| clean risk at liquidation: rủi ro khi thanh lý |
| clean risk at liquidation: rủi ro trơn khi thanh lý |
| commercial risk: rủi ro thương mại |
. | company's risk: rủi ro của công ty |
| constant risk: rủi ro có tính thường xuyên |
| contamination risk: rủi ro lây nhiễm |
| contingency risk: rủi ro về sự cố bất ngờ |
| contractor's all risk insurance: bảo hiểm rủi ro của công trình xây dựng (cho nhà thầu) |
| contractor's all risk policy: đơn bảo hiểm tất cả rủi ro của người thầu khoán |
| corporate risk: rủi ro công ty |
| corporate risk: rủi ro của công ty |
| cost, insurance, freight and war risk: giá CiF cộng rủi ro chiến tranh |
| counterparty risk: rủi ro của bên đối tác |
| country risk: rủi ro theo nước hữu quan |
| credit risk: rủi ro tín dụng |
| cross-border risk: rủi ro chuyển tiền ra ngoài |
| cross-currency risk: rủi ro ngoại hối chéo |
| currency risk: rủi ro tiền tệ |
| customary risk: rủi ro quen thuộc |
| deck risk: rủi ro trên boong (tàu) |
| default risk: rủi ro không trả tiền |
| degree of risk: mức độ rủi ro |
| delivery risk: rủi ro giao hàng |
| detection risk: rủi ro phát hiện |
| distribution of risk: sự chia rủi ro |
| downside risk: rủi ro sụt giá |
| duration of risk: khoảng thời gian rủi ro |
| economic risk: rủi ro kinh tế |
| entrepreneurial risk: rủi ro của nhà doanh nghiệp |
| event risk: rủi ro (vì) biến cố |
| exchange risk: rủi ro hối đoái |
| exchange risk insurance: bảo hiểm rủi ro ngoại hối |
| exchange transfer risk: rủi ro di chuyển ngoại hối |
| export credit risk: rủi ro tín dụng xuất khẩu |
| export risk: rủi ro xuất khẩu |
| exposure to exchange risk: sự dễ bị rủi ro tổn thất hối đoái |
| financial risk: rủi ro tài chính |
| foreign exchange risk: rủi ro hối đoái |
| foreign exchange risk: rủi ro ngoại hối |
| good risk: rủi ro ít xảy ra |
| ground risk: rủi ro trên mặt đất (của máy bay) |
| hazardous risk: rủi ro nguy hiểm |
| heavy weather risk: rủi ro thời tiết xấu |
| increase of risk: sự tăng thêm rủi ro |
| inflation risk: rủi ro do lạm phát |
| inherent risk: rủi ro tiềm tàng |
| inherent risk legislation: pháp quy về sự rủi ro gắn liền |
| insolvency risk: rủi ro tín dụng |
| insolvency risk: rủi ro không trả được nợ |
| insurable risk: rủi ro có thể bảo hiểm |
| insurable risk: rủi ro (có thể) được bảo hiểm |
| insurance against exchange risk: bảo hiểm rủi ro hối đoái |
| interest rate risk: rủi ro lãi suất |
| interest risk: rủi ro lãi suất |
| inventory risk: rủi ro tồn kho |
| inventory risk: rủi ro tồn chứa |
| kinds of risk: loại rủi ro |
| legislative risk: rủi ro pháp lý |
| lighter risk: rủi ro của tàu nhỏ chuyển cất hàng |
| lighter risk: rủi ro của tàu lõng hàng |
| limited risk: rủi ro hữu hạn |
| liquidity risk: rủi ro thanh tiêu |
| liquidity risk: rủi ro khả năng tiền mặt (của Công ty) |
| loading and unloading risk: rủi ro bốc dỡ |
| marine risk: rủi ro đường biển |
| market risk: rủi ro về thị trường |
| market risk: rủi ro thị trường |
| market shut of risk: rủi ro gián đoạn thị trường |
| market shut off risk: rủi ro gián đoạn thị trường |
| marketability risk: rủi ro tiếp thị |
| marketability risk: rủi ro khó bán được giá |
| natural risk: rủi ro tự nhiên |
| nature and extent of risk: tính chất và phạm vi của một rủi ro |
| non sampling risk: rủi ro không theo mẫu |
| non-institute risk: rủi ro không thể bảo hiểm |
| non-insurable risk: rủi ro không thể bảo hiểm |
| non-market risk: rủi ro phi thị trường |
| non-systematic risk: rủi ro phi hệ thống |
| on deck risk: rủi ro trên boong |
| owner's risk: rủi ro do người chủ sở hữu chịu |
| owner's risk (at owner's risk): chủ hàng tự chịu rủi ro |
| owner's risk clause: điều khoản rủi ro do chủ tàu chịu |
| owner's risk of breakage: chủ hàng chịu rủi ro về hàng hóa bị rò rỉ, hư bể |
| owner's risk of damage: chủ hàng chịu rủi ro về hàng hóa bị thiệt hại |
| political risk: rủi ro chính trị |
| portfolio risk: rủi ro của tổng lượng tài sản |
| prohibited risk: rủi ro không nhận bảo hiểm |
| promotion of risk capital investment: khuyến khích đầu tư vốn rủi ro |
| purchasing power risk: rủi ro sức mua |
| raft risk: rủi ro bè gỗ (trong bảo hiểm đường biển) |
| release and assumption of risk notice: cáo tri thông tin và quy trách về điều rủi ro |
| repayment (credit) risk: rủi ro hoàn trả (tín dụng) |
| risk accounting: kế toán rủi ro |
| risk adjusted assets: tài sản điều chỉnh theo rủi ro |
| risk analysis: phân tích rủi ro |
| risk analysis: phân tích các rủi ro (trong đầu tư vốn) |
| risk analysis: phân tích các rủi ro |
| risk and uncertainty: sự rủi ro không chắc chắn |
| risk and uncertainty: rủi ro và bất trắc |
| risk arbitrage: nghiệp vụ ácbít có rủi ro |
| risk arbitrage: sự trọng tài các rủi ro |
| risk assessment: đánh giá các rủi ro (trong đầu tư) |
| risk aversion: sự không thích rủi ro (của người tiêu dùng) |
| risk aversion: sự không thích rủi ro |
| risk averter: người không thích rủi ro |
| risk averter: người không thích rủi ro (trong đầu tư) |
| risk bearer: người chịu rủi ro |
| risk category: loại rủi ro |
| risk class: chủng loại cùng rủi ro |
| risk coefficient: hệ số rủi ro |
| risk cost: phí tổn rủi ro |
| risk in transit: rủi ro trên đường vận chuyển |
| risk index: chỉ số rủi ro |
| risk insurance: bảo hiểm rủi ro |
| risk investment: sự đầu tư rủi ro |
| risk lover: người thích rủi ro |
| risk loving: thích rủi ro |
| risk management: quản lý rủi ro |
| risk manager: nhân viên quản lý rủi ro (của công ty bảo hiểm) |
| risk monies: các khoản tiền rủi ro |
| risk neutral: bàng quan với rủi ro |
| risk note: dấu hiệu rủi ro |
| risk of bad odour: rủi ro hôi thối |
| risk of breakage: rủi ro bể vỡ |
| risk of carriage: rủi ro vận tải |
| risk of contamination: bảo hiểm rủi ro ô nhiễm |
| risk of contamination: rủi ro ô nhiễm |
| risk of fresh water damage: rủi ro nước ngọt |
| risk of hook damage: rủi ro bị móc vướng |
| risk of mould: rủi ro lên mốc |
| risk of non-delivery: rủi ro không nhận được hàng |
| risk of non-delivery: rủi ro mất mát |
| risk of oil damage: rủi ro thấm dầu |
| risk of rust: rủi ro rỉ sét |
| risk of sling damage: rủi ro do dây treo bị đứt |
| risk of sweat damage: rủi ro ẩm mồ hôi |
| risk of warehouse to warehouse: rủi ro từ kho đến kho |
| risk pool: sự chung chịu rủi ro (trong nghiệp vụ bảo hiểm) |
| risk pool: đồng chịu rủi ro |
| risk pool: góp chung rủi ro |
| risk premium: tiền bù rủi ro |
| risk profile: sơ lược rủi ro |
| risk reduction: sự giảm bớt rủi ro |
| risk spreading: phân tán rủi ro |
| risk subscribed: rủi ro đã được bảo hiểm |
| road risk: rủi ro giao thông |
| sampling risk: rủi ro chọn mẫu |
| seasonal risk: rủi ro theo mùa |
| settlement risk: rủi ro thanh toán |
| share risk and eases (to ...): chia chịu rủi ro và lỗ |
| sovereign risk: rủi ro chủ quyền |
| specific risk: rủi ro đặc định |
| specific risk: rủi ro đặc thù |
| specific risk analysis: sự phân tích rủi ro đặc định |
| specific risk analysis: sự phân tích rủi ro cá biệt |
| speculative risk: rủi ro đầu cơ |
| spread the risk: chia chịu một phần rủi ro |
| spread the risk (to...): chia chịu một phần rủi ro |
| spreading the risk: phân tán rủi ro |
| stranding risk: rủi ro mắc cạn |
| strike risk clause: điều khoản rủi ro bãi công |
| striker risk clause: điều khoản rủi ro bãi công |
| systematic risk: rủi ro toàn hệ thống |
| systematic risk: rủi ro có tính hệ thống (rủi ro không thể tránh được) |
| systemic risk: rủi ro chung toàn bộ |
| target risk: rủi ro mục tiêu |
| tertiary risk: rủi ro cấp ba |
| theft risk: rủi ro trộm cắp |
| theoretical risk: rủi ro trên lý thuyết |
| third party risk: rủi ro trách nhiệm của người thứ ba |
| time risk: rủi ro thời hạn |
| top risk: rủi ro lớn nhất |
| trade risk: rủi ro mậu dịch |
| transfer of risk: di chuyển rủi ro |
| transfer risk: rủi ro khi chuyển tiền |
| transfers risk: rủi ro chuyển tiền |
| translation risk: rủi ro quy đổi ngoại tệ |
| underwriting risk: rủi ro bao tiêu |
| uninsurable risk: rủi ro không thể bảo hiểm |
| unknown risk: rủi ro bất ngờ |
| unloading risk: rủi ro dỡ hàng |
| unsystematic risk: rủi ro có tính may rủi |
| valuation of the risk: sự đánh giá rủi ro |
| variation of risk: sự biến tính của rủi ro |
| war risk: rủi ro chiến tranh |
| war risk clause: điều khoản rủi ro chiến tranh |
| war risk premium: phí bảo hiểm rủi ro chiến tranh |
| sự liều |
| sự mạo hiểm |
| trường hợp rủi ro được bảo hiểm |
| | giá gốc |
|
| | thuế suất cơ bản |
|
[risk]
o độ rủi ro
- Khả năng gây thiệt hại do những yếu tố bất lợi tác động, biểu thị bằng phần trăm.
- Tỷ số của số giếng được hoàn tất để sản xuất chia cho tổng số các giếng đã khoan.
§ risk adverse : bất lợi rủi ro
§ risk capital : đầu tư bất trắc
§ risk indifferent : cân bằng rủi ro
§ risk seeking : bỏ qua rủi ro
§ risk weighed : cân nhắc rủi ro
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
RISK
Rủi ro
Tính chất không chắc chắn của một tổn thất tài chính; thuật ngữ để chỉ người được bảo hiểm hoặc một hiểm hoạ được bảo hiểm
Từ điển chuyên ngành Môi trường
Risk: A measure of the probability that damage to life, health, property, and/or the environment will occur as a result of a given hazard.
Rủi ro: Mức độ gây tổn hại đến cuộc sống, sức khoẻ, tài sản, và/hoặc đến môi trường, xảy ra do một mối nguy hại nhất định.
Xem thêm: hazard, jeopardy, peril, endangerment, peril, danger, risk of infection, risk of exposure, put on the line, lay on the line, gamble, chance, hazard, take chances, adventure, run a risk, take a chance