
['rivə]
o sông
§ beheaded river : sông bị đoạt
§ dry river : sông khô
§ graded river : sông được chỉnh dòng
§ misfit river : sông không hợp dòng
§ rejuvenated river : sông trẻ lại
§ stone river : dòng đá, sông đá
§ tidal river : sông theo thủy triều, sông bị ảnh hưởng thủy triều
§ tributary river : sông nhánh
§ river frac : gây nứt thuỷ lực
n.
the river was navigable for 50 miles