river

river /'rivə/
  • danh từ
    • dòng sông
      • to sail up the river: đi thuyền ngược dòng sông
      • to sail down the river: đi thuyền xuôi dòng sông
    • dòng chảy tràn ngập, dòng chảy lai láng
      • a river of blood: máu chảy lai láng
    • (nghĩa bóng) (the river) ranh giới giữa sự sống với sự chết
      • to cross the river: qua sông; (nghĩa bóng) chết
    • (định ngữ) (thuộc) sông
      • river port: cảng sông
    • to sell down river
      • (xem) sell

 đường sông
  • river B/L: vận đơn đường sông
  • river bill of lading: vận đơn đường sông
  • river charges: thuế đường sông
  • river charges: phí đường sông
  • river dues: thuế đường sông
  • river dues: phí đường sông
  • river freight: cước vận chuyển đường sông
  • river freight: vận phí đường sông
  • river hull insurance: bảo hiểm tàu đường sông
  • river trade: buôn bán đường sông
  • river transport: vận tải đường sông
  • river transportation: sự chuyên chở bằng đường sông
  •  sông
  • navigable river: sông tàu bè qua lại được
  • non-navigable river: con sông tàu bè không qua lại được
  • non-navigable river: sông tàu bè không qua lại được
  • river B/L: vận đơn đường sông
  • river bill of lading: vận đơn đường sông
  • river charges: thuế đường sông
  • river charges: phí đường sông
  • river dues: thuế đường sông
  • river dues: phí đường sông
  • river fish: cá sông
  • river fishery: nghề cá sông
  • river freight: cước vận chuyển đường sông
  • river freight: vận phí đường sông
  • river hull insurance: bảo hiểm tàu đường sông
  • river trade: buôn bán đường sông
  • river transport: vận tải đường sông
  • river transportation: sự chuyên chở bằng đường sông

  • ['rivə]

  • danh từ

    o   sông

    §   beheaded river : sông bị đoạt

    §   dry river : sông khô

    §   graded river : sông được chỉnh dòng

    §   misfit river : sông không hợp dòng

    §   rejuvenated river : sông trẻ lại

    §   stone river : dòng đá, sông đá

    §   tidal river : sông theo thủy triều, sông bị ảnh hưởng thủy triều

    §   tributary river : sông nhánh

    §   river frac : gây nứt thuỷ lực



  • river

    Từ điển WordNet

      n.

    • a large natural stream of water (larger than a creek)

      the river was navigable for 50 miles