rouge

rouge /ru:ʤ/
  • danh từ
    • phấn hồng, sáp môi (dùng trang điểm)
    • bột sắt oxyt (dùng để đánh bóng đồ bằng bạc)
    • nhà cách mạng
    • ngoại động từ
      • đánh phấn hồng, tô son (môi)
        • to rouge one's cheeks: đánh má hồng

     bột đỏ
     bột son đỏ
    Lĩnh vực: xây dựng
     bột hồng
     bột màu đỏ
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     bột sắt oxyt
    Giải thích EN: A reddish powder composed mainly of ferric oxide and used as a polish for metals, glass, precious stones, and other materials.
    Giải thích VN: Chất bột màu đỏ nhạt tạo thành từ oxit feric và được dùng làm chất đánh bóng kim loại, thủy tinh, đá quý và các vật liệu khác.

    Xem thêm: paint, blusher



    rouge

    Từ điển WordNet

      n.

    • makeup consisting of a pink or red powder applied to the cheeks; paint, blusher

      v.

    • redden by applying rouge to

      she rouged her cheeks


    English Synonym and Antonym Dictionary

    rouges|rouged|rouging
    syn.: blusher paint