route

route /ru:t/
  • danh từ
    • tuyến đường, đường đi
      • en route: trên đường đi
      • bus route: tuyến đường xe buýt
    • ((cũng) raut) (quân sự) lệnh hành quân
      • column of route: đội hình hành quân
      • to give the route: ra lệnh hành quân
      • to get the route: nhận lệnh hành quân[ru:t - raut]
  • ngoại động từ
    • gửi (hàng hoá) theo một tuyến đường nhất định

 con đường
 định tuyến
  • dynamic route: định tuyến động
  • overflow route: định tuyến tràn
  • route location: sự định tuyến
  • staking of route location: sự xác định tuyến đường
  •  định vị
     đường
  • Self healing alternate route protection (SHARP): bảo vệ đường thay thế tự phục hồi
  • VRID (virtual route identifier): bộ nhận dạng đường truyền ảo
  • aeronautical route chart: bản đồ dẫn đường hàng không
  • air flow route: đường chuyền động không khí
  • air flow route: đường chuyển động không khí
  • air route: đường hàng không
  • air route facilities: phương tiện tuyến đường bay
  • air route surveillance radar (ARSR): rađa theo dõi tuyến đường bay
  • alternate route: đường thay thế
  • alternate route: đường truyền thay thế
  • alternate route: đường vòng
  • automatic route cancellation: giải khóa đường chạy tự động
  • automatic route setting: thiết lập đường chạy tự động
  • by pass route: đường tròn
  • by pass route: đường vành đai
  • cancel a route: hủy bỏ đường chạy
  • cancellation of the route: việc hủy bỏ đường chạy
  • default route: đường truyền mặc định
  • detour route: đường tránh
  • exit route: đường thoát cấp cứu
  • explicit route: đường truyền tường minh
  • explicit route length: độ dài đường truyền rõ ràng
  • extended route: đường truyền mở rộng
  • extended route: đường mở rộng
  • final route: đường chọn cuối
  • final route: đường cuối
  • first choice route: đường chọn trước tiên
  • first choice route: đường trực tiếp
  • free route: đường tải rỗi
  • geometric elements of route: các yếu tố của tuyến đường
  • geometric elements of route: các phần của tuyến đường
  • high usage route: đường trực tiếp
  • high usage route: đường sử dụng nhiều
  • high usage route: đường chọn trước tiên
  • hill-side route: đường dốc núi
  • last choice route: đường chọn cuối cùng
  • last choice route: đường chọn cuối
  • last choice route: đường cuối
  • main route: đường chính
  • message route: đường thông báo
  • multiple route system: hệ thống nhiều đường
  • optimal route: đường tối ưu
  • overflow route: tìm đường tràn
  • primary extended route: đường truyền mở rộng chính
  • radio-relay route: đường chuyển tiếp vệ tinh
  • regional and domestic air route area: khu vực có đường bay vùng và quốc gia
  • road route: tuyến đường (bộ)
  • route (packet mode services): đường kênh dịch vụ theo kiểu gói
  • route congestion: sự tắc nghẽn đường truyền
  • route description: sự mô tả đường bay
  • route extension: sự mở rộng đường truyền
  • route familiarization flight: chuyến bay làm quen tuyến đường
  • route group: chùm tia đường cực
  • route guidance by radio: sự dẫn đường bằng vô tuyến
  • route layout: sơ đồ hệ thống đường
  • route locking block: khóa đường chạy
  • route locking relay: rơle khóa đường chạy
  • route map: bản đồ tuyến đường
  • route map: bản đồ đường sá
  • route occupation: chiếm dụng đường chạy
  • route protection: phòng vệ đường chạy
  • route reference point: điểm khống chế tuyến đường
  • route release: giải khóa đường chạy
  • route selection control vector (RSCV): vectơ điều khiển chọn đường truyền
  • route selection service: dịch vụ chọn đường tải
  • route selection services: các dịch vụ chọn đường truyền
  • route selector: bộ chọn đường truyền
  • route table generator (RTG): bộ tạo bảng đường truyền
  • route table generator (RTG): chương trình tạo bảng đường truyền
  • route traverse: sự đo đạc tuyến đường
  • sea route: đường giao thông trên biển
  • sea route: đường biển
  • sea route: tuyến đường biển
  • second choice route: đường chọn lần hai
  • shipping route: đường dây hàng hải
  • shipping route: tuyến đường biển
  • shortest route problem: bài toán đường đi ngắn nhất
  • shortest route program: chương trình nghiên cứu tuyến đường
  • shortest route programme: chương trình nghiên cứu tuyến đường
  • signaling massage route: tuyến đường của thông điệp
  • signaling massage route: tuyến đường của báo hiệu
  • signaling route (No.6): đường kênh báo hiệu số 6
  • signaling route set (No.6): tập hợp các đường báo hiệu số 6 (No.6)
  • staking of route location: sự xác định tuyến đường
  • television route: đường truyền hình điện thoại
  • transmission route: đường truyền
  • transmission route: đường dẫn
  • transportation route: đường giao thông
  • tunnel route: đường hầm xuyên núi
  • tunnel route: đường tunen
  • valley route: đường thung lũng
  • variable route sign: ký hiệu tuyến đường biến đổi
  • virtual route: đường ảo
  • virtual route (VR): đường truyền ảo
  • virtual route identifier (VRID): ký hiệu nhận dạng đường truyền ảo
  • virtual route selection exit routine: thủ tục thoát lựa chọn đường truyền ảo
  • virtual route sequence number: số hiệu dãy đường truyền ảo
  • zigzag route: đường hình chữ chi
  •  đường chạy
  • automatic route cancellation: giải khóa đường chạy tự động
  • automatic route setting: thiết lập đường chạy tự động
  • cancel a route: hủy bỏ đường chạy
  • cancellation of the route: việc hủy bỏ đường chạy
  • route locking block: khóa đường chạy
  • route locking relay: rơle khóa đường chạy
  • route occupation: chiếm dụng đường chạy
  • route protection: phòng vệ đường chạy
  • route release: giải khóa đường chạy
  •  đường đi
  • shortest route problem: bài toán đường đi ngắn nhất
  •  đường truyền
    Giải thích VN: Là một lớp đối tượng trong ARC/INFO, là một phần của mô hình dữ liệu route-system dùng để biểu diễn đối tượng đường. Routes dựa cơ sở trên lớp đường và được định nghĩa như một tập hợp có tổ chức các đoạn cắt. Bởi vì đoạn cắt là một phần của một đường được sử dụng trong route, nên route không bắt đầu và kết thúc tại các nút. Bảng thuộc tính route (RAT) lưu các thuộc tính route. Xem thêm route-system và route measure.
  • VRID (virtual route identifier): bộ nhận dạng đường truyền ảo
  • alternate route: đường truyền thay thế
  • default route: đường truyền mặc định
  • explicit route: đường truyền tường minh
  • explicit route length: độ dài đường truyền rõ ràng
  • extended route: đường truyền mở rộng
  • primary extended route: đường truyền mở rộng chính
  • route congestion: sự tắc nghẽn đường truyền
  • route extension: sự mở rộng đường truyền
  • route selection control vector (RSCV): vectơ điều khiển chọn đường truyền
  • route selection services: các dịch vụ chọn đường truyền
  • route selector: bộ chọn đường truyền
  • route table generator (RTG): bộ tạo bảng đường truyền
  • route table generator (RTG): chương trình tạo bảng đường truyền
  • television route: đường truyền hình điện thoại
  • virtual route (VR): đường truyền ảo
  • virtual route identifier (VRID): ký hiệu nhận dạng đường truyền ảo
  • virtual route selection exit routine: thủ tục thoát lựa chọn đường truyền ảo
  • virtual route sequence number: số hiệu dãy đường truyền ảo
  •  hành trình
  • Virtual route Reset Window Indicator (RWI): phần tử chỉ thị cửa sổ tái xác lập hành trình ảo
  • route sheet: bảng hành trình
  •  khoảng truyền
     lộ trình
    Lĩnh vực: xây dựng
     dây chuyền (sản xuất)
     đường chạy (cho từng số tầu điện hoặc xe buýt)
    Lĩnh vực: toán & tin
     dây truyền (sản xuất)
    Lĩnh vực: ô tô
     theo tuyến đường

    VRID (virtual route identifier)
     ký hiệu nhận biết tuyến ảo

     chuyển đi các nơi (báo, thư...)
     chuyển tới (thư từ...)
     định lộ trình
     định tuyến đường
     đường đi
  • buyer's right to route: quyền chỉ định đường đi của bên mua
  • deviation from voyage route: sự đổi đường đi (của tàu)
  • en route: trên đường đi
  •  lộ trình
  • sea route: lộ trình trên biển
  •  phân chọn (bưu phẩm) theo đường để chuyển đi
     tuyến đường
  • contractual route: tuyến đường biển theo quy định hợp đồng
  • indirect route: tuyến đường gián tiếp
  • transport route: tuyến đường vận tải
  • triangle route: tuyến đường tam giác
  •  tuyến đường (máy bay, tàu, xe buýt...)

    direct route
     biến đi thẳng
    direct route
     đường bay thẳng
    direct route
     đường tắt
    great circle route
     đường chim bay
    liner trade route
     tuyến hải vận định kỳ
    liner trade route
     tuyến vận tải hàng hóa bằng tàu chợ
    overland route
     đường bộ
    port of route
     cảng dọc đường
    route card
     phiếu công đoạn sản xuất
    route card
     phiếu quy trình công nghệ
    route map
     bản đồ đường sá
    route map
     bản đồ đường xá
    route sale
     bán hàng lưu động
    scenic route
     đường xuyên cảnh
    sea route
     bản đồ đường biển
    sea route
    .
     đường biển
    shipment by cheapest route
     chở bằng con đường rẻ nhất
    shipment by cheapest route
     chở hàng bằng con đường rẻ nhất
    shipping route
     đường biển
    surface route
     đường thủy bộ
    trade route
     bán nội ngành
    trade route
     con đường thông thương
    trade route
     giao dịch, mua bán cùng ngành
    trade route
     tuyến giao thương

    Xem thêm: path, itinerary, road



    route

    Từ điển WordNet

      n.

    • an established line of travel or access; path, itinerary
    • an open way (generally public) for travel or transportation; road

      v.

    • send documents or materials to appropriate destinations
    • send via a specific route
    • divert in a specified direction

      divert the low voltage to the engine cylinders


    English Synonym and Antonym Dictionary

    routes|routed|routing
    syn.: circuit course itinerary path