rubbish
rubbish /'rʌbiʃ/
- danh từ
- vật bỏ đi, rác rưởi
- "shoot no rubbish ": "cấm đổ rác"
- vật vô giá trị, người tồi
- a good riddance of bad rubbish: sự tống khứ một người mình ghét, sự tống khứ được một kẻ khó chịu
- ý kiến bậy bạ, chuyện vô lý, chuyện nhảm nhí
- to talk rubbish: nói bậy nói bạ
- oh, rubbish!: vô lý!, nhảm nào!
| đá vụn |
| đồ bỏ đi |
| gạch |
| lưu lượng bùn cát |
| rác |
| household rubbish: rác trong nhà |
| incineration of rubbish: sự đốt rác |
| rubbish chute: ống thải rác |
| rubbish chute: máng thải rác |
| rubbish collection: sự gom rác liệu |
| rubbish collection chamber: khoang gom rác |
| rubbish collection chamber: khoang thu rác |
| rubbish collection lorry: xe hớt rác |
| rubbish collection lorry: xe gom rác |
| rubbish collector: bộ gom rác liệu |
| rubbish cutter: máy nghiền rác |
| rubbish disposal: sự quét rác |
| rubbish disposal: sự thải rác |
| rubbish grinder: máy nghiền rác |
| rác liệu |
| rubbish collection: sự gom rác liệu |
| rubbish collector: bộ gom rác liệu |
| rác rưởi |
| vật bỏ đi |
| | máng thải phế liệu lạnh |
|
| | ống thải phế liệu lạnh |
|
| | ống máng thải phế liệu nóng |
|
| | removal of debris and rubbish |
| công tác thu dọn |
|
| | removal of debris and rubbish |
| công việc làm sạch |
|
| | bộ gom dữ liệu hỏng |
|
| | ống máng thải phế liệu ướt |
|
o đá không chứa quặng
Từ điển chuyên ngành Môi trường
Rubbish: Solid waste, excluding food waste and ashes, from homes, institutions, and workplaces.
Rác bã: Chất thải rắn bao gồm chất thải thực phẩm và tro từ gia đình, cơ quan, nơi làm việc.
Xem thêm: trash, scrap, folderol, tripe, trumpery, trash, wish-wash, applesauce, codswallop