salinity

salinity /sə'liniti/
  • danh từ
    • tính mặn (của nước...)

 độ mặn
  • salinity flow regulation: sự điều tiết độ mặn bằng dòng chảy (ngọt)
  • salinity gradient: gradien độ mặn
  • soil salinity: độ mặn của đất
  •  độ muối
     hàm lượng muối
     nồng độ muối
    Lĩnh vực: xây dựng
     độ chứa muối
     tính mặn

    salinity zone
     vùng nhiễm mặn

     tính mặn

    [sə'linəti]

    o   độ muối, độ mặn

    Tổng trọng lượng các muối hoà tan trong dung dịch. Độ mặn thường được biểu thị bằng phần nghìn, phần triệu hoặc miligam cho mỗi lít; nước biển có độ mặn khoảng 35% o, còn nước ngọt thì dưới 2% o.


    Từ điển chuyên ngành Môi trường

    Salinity: The percentage of salt in water. độ mặn: Tỉ lệ muối có trong nước.


    Xem thêm: salt, saltiness, brininess



    salinity

    Từ điển WordNet

      n.

    • the taste experience when common salt is taken into the mouth; salt, saltiness
    • the relative proportion of salt in a solution; brininess