Từ điển Anh Việt
"salty"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
salty
salty /'sɔ:lti/
tính từ
(thuộc) muối; có muối, mặn
có hương vị của biển cả
chua chát, châm biếm; sắc sảo, hóm hỉnh
có muối
mặn
salty flavour
: vị mặn
muối
salty milk
: sữa có vị muối
Xem thêm:
piquant
,
salt
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
salty
Từ điển WordNet
adj.
engagingly stimulating or provocative;
piquant
a piquant wit
salty language
containing or filled with salt
salt water
one of the four basic taste sensations; like the taste of sea water;
salt
English Synonym and Antonym Dictionary
saltier|saltiest
syn.:
piquant
salt